Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Thơ

TẠP NGÂM KỲ 2

雜吟其二

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Dưới chân núi Hồng,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
雜吟其二


龍尾江頭屋一間,
幽居愁極忽知歡。
達人心境光如月,
處士門前青者山。
枕畔束書扶病骨,
燈前斗酒起衰顏。
灶頭終日無煙火,
窗外黃花秀可餐。

Dịch âm:
Tạp ngâm kỳ 2


Long Vĩ giang đầu ốc nhất gian,
U cư sầu cực hốt tri hoan.
Đạt nhân tâm cảnh quang như nguyệt,
Xử sĩ môn tiền thanh giả san.
Chẩm bạn thúc thư phù bệnh cốt.
Đăng tiền đấu tửu khởi suy nhan.
Táo đầu chung nhật vô yên hoả,
Song ngoại hoàng hoa tú khả xan.

Dịch nghĩa:


Đầu sông Long Vĩ có một căn nhà,
Người ẩn ở đó đang buồn cực độ, bỗng trong lòng thấy vui.
Cõi lòng người khoáng đạt, sáng tỏ như vầng trăng,
Trước cửa nàh xử sĩ toàn là núi xanh.
Cạnh gối, có chồng sách đỡ tấm thân bệnh tật,
Trước đèn, uống chén rượu cho sắc mặt tiều tuỵ tươi tỉnh lên.
Suốt ngày, bếp không đỏ lửa,
Ngoài cửa sổ, đoá cúc vàng tươi tốt có thể ăn được.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Đề Vi, Lư tập hậu - 題韋盧集後 (Đề sau tập thơ của hai ông Vi, Lư)
  2. TRUYỆN KIỀU - 傳翹
  3. Sơ thu cảm hứng kỳ 1 - 初秋感興其一 (Cảm hứng đầu thu kỳ 1)
  4. Ngẫu đề công quán bích kỳ 2 - 偶題公館壁其二 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 2)
  5. Ngũ nguyệt quan cạnh độ - 五月觀競渡 (Tháng năm xem đua thuyền)
  6. Mạn hứng kỳ 1 - 漫興其一
  7. Sơn cư mạn hứng - 山居漫興 (Ở núi cảm hứng)
  8. Tam Giang khẩu đường dạ bạc - 三江口塘夜泊 (Đêm đậu thuyền ở cửa sông Tam Giang)
  9. Đông A sơn lộ hành - 東阿山路行 (Đi đường núi qua Đông A)
  10. Tạp ngâm kỳ 2 - 雜吟其二
  11. Biện Giả - 辯賈 (Bác Giả Nghị)
  12. Mạnh Tử từ cổ liễu - 孟子祠古柳 (Cây liễu cổ trước đền thờ Mạnh Tử)
  13. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 1 - 別阮大郎其一 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 1)
  14. Hàm Đan tức sự - 邯鄲即事 (Tức cảnh Hàm Đan)
  15. Ngẫu hứng kỳ 5 - 偶興其五
  16. Tự thán kỳ 1 - 自嘆其一 (Than thân kỳ 1)
  17. Hán Dương vãn diểu - 漢陽晚眺 (Ngắm cảnh chiều ở Hán Dương)
  18. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 10 - 蒼梧竹枝歌其十 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 10)
  19. Văn tế Trường Lưu nhị nữ
  20. Quỳnh Hải nguyên tiêu - 瓊海元宵 (Rằm tháng riêng ở Quỳnh Hải)
  21. Vọng Tương Sơn tự - 望湘山寺 (Ngắm cảnh chùa Tương Sơn)
  22. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 15 - 蒼梧竹枝歌其十五 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 15)
  23. Hoàng Châu trúc lâu - 黃州竹樓 (Lầu trúc ở Hoàng Châu)
  24. Độ Hoài hữu cảm Hoài Âm hầu tác - 渡淮有感淮陰侯作 (Qua sông Hoài nhớ Hoài Âm hầu)
  25. Tương Đàm điếu Tam Lư đại phu kỳ 1 - 湘潭弔三閭大夫其一 (Qua Tương Đàm viếng Tam Lư đại phu kỳ 1)
  26. Thăng Long kỳ 2 - 昇龍其二
  27. Đạo ý - 道意 (Nói ý mình)
  28. Hành lạc từ kỳ 2 - 行樂詞其二 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 2)
  29. Há than hỷ phú - 下灘喜賦 (Tả nỗi mừng khi xuống thác)
  30. Tạp ngâm (Bạch vân sơ khởi Lệ Giang thành) - 雜吟(白雲初起麗江城) (Ngâm chơi (Trên thành sông Lệ mây trắng giăng))
  31. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 01 - 蒼梧竹枝歌其一 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 01)
  32. Kỳ lân mộ - 騏麟墓 (Mộ kỳ lân)
  33. Tô Tần đình kỳ 2 - 蘇秦亭其二 (Đình Tô Tần kỳ 2)
  34. Thanh minh ngẫu hứng - 清明偶興 (Tiết thanh minh ngẫu hứng)
  35. Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 2 - 柬工部詹事陳其二 (Gửi ông Trần chiêm sự bộ Công kỳ 2)
  36. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 03 - 蒼梧竹枝歌其三 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 03)
  37. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 12 - 蒼梧竹枝歌其十二 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 12)
  38. Xuân nhật ngẫu hứng - 春日偶興 (Ngẫu hứng ngày xuân)
  39. Giang đầu tản bộ kỳ 2 - 江頭散步其二 (Dạo chơi đầu sông kỳ 2)
  40. Liệp - 獵 (Đi săn)
  41. Vĩnh Châu Liễu Tử Hậu cố trạch - 永州柳子厚故宅 (Nhà cũ của Liễu Tử Hậu ở Vĩnh Châu)
  42. Đồ trung ngẫu hứng - 途中偶興 (Ngẫu hứng giữa đường)
  43. Xuân tiêu lữ thứ - 春宵旅次 (Đêm xuân lữ thứ)
  44. Trường Sa Giả thái phó - 長沙賈太傅 (Giả Thái Phó đất Trường Sa)
  45. Ngộ gia đệ cựu ca cơ - 遇家弟舊歌姬 (Gặp lại người ca cơ cũ của em)
  46. Liêm Pha bi - 廉頗碑 (Bia Liêm Pha)
  47. Ngẫu đề công quán bích kỳ 1 - 偶題公館壁其一 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 1)
  48. Bất tiến hành - 不進行 (Thuyền không tiến lên được)
  49. My trung mạn hứng - 縻中漫興 (Chung Tử gảy đàn theo điệu Nam)
  50. Mộng đắc thái liên kỳ 2 - 夢得採蓮其二 (Mộng thấy hái sen kỳ 2)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

quyết [ jué ]

87E8, tổng 18 nét, bộ trùng 虫 (+12 nét)

Quảng Cáo

kho sách