Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 洙 - chu | thù | 洙 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủy (+6 nét) (nước)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 27929

UTF-8: E6B499

UTF-32: 6D19

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zyu1

Định nghĩa tiếng Anh: name of a river in Shandong

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: zhū

Tiếng Nhật: シュ ジュ

Tiếng Nhật (On): SHU

Tiếng Hàn (Latinh): SWU

Quan Thoại: zhū

Tiếng Việt: chua

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡥵𧍆 Con cua (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

銅賤󰤏 Đồng tiền hoẻn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

岧𠀧隊 Đèo Ba Dội (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

bồi, phầu [ bào , póu ]

6294, tổng 7 nét, bộ thủ 手 (+4 nét)

Nghĩa: rúm lấy, vục lấy

Xem thêm:

phệ, thệ [ shì ]

6FA8, tổng 16 nét, bộ thuỷ 水 (+13 nét)

Nghĩa: 1. sông Phệ ; 2. bến sông

Xem thêm:

ninh, trữ [ níng ]

5BD7, tổng 13 nét, bộ miên 宀 (+10 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Tân Dậu 1981 Nữ Mạng