Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 雍 - ung | úng | ủng | 雍 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: truy, chuy (+5 nét) (chim non)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 38605

UTF-8: E99B8D

UTF-32: 96CD

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jung1

Định nghĩa tiếng Anh: harmony, union; harmonious

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: yōng

Tiếng Nhật: ヨウ ふさぐ やわらぐ

Tiếng Nhật (Kun): YAWARAGU FUSAGU

Tiếng Nhật (On): YOU YU

Tiếng Hàn (Latinh): ONG

Quan Thoại: yōng

Tiếng Việt: ủng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠊚蒲𥚆 Người bồ nhìn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠行於清 Vịnh hàng ở Thanh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𥙩𫯳終 Lấy chồng chung (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ ]

8FE0, tổng 8 nét, bộ sước 辵 (+5 nét)

Xem thêm:

基本
cơ bản

Xem thêm:

chuyết, xuyết [ chuò ]

8F1F, tổng 15 nét, bộ xa 車 (+8 nét)

Nghĩa: thôi, nghỉ, bỏ dở

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Tân Tỵ 2001 Nữ Mạng