Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 浹

浹

Thông tin ký tự

Bộ: thủy ⽔(+7 nét) (nước)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 28025

UTF-8: E6B5B9

UTF-32: 6D79

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zip3

Định nghĩa tiếng Anh: saturate, drench; damp, wet

Tiếng Hàn (Hangul): 협:0N

Pinyin: jiā,xiá

Tiếng Nhật: ショウ ソウ コウ ギョウ あまねし

Tiếng Nhật (Kun): AMANESHI TOORU URUOU

Tiếng Nhật (On): SHOU

Tiếng Hàn (Latinh): HYEP

Quan Thoại: jiā

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

ổng [ wěng ]

5855, tổng 13 nét, bộ thổ 土 (+10 nét)

Xem thêm:

bia, phi [ pī ]

62AB, tổng 8 nét, bộ thủ 手 (+5 nét)

Nghĩa: cái giá kèm theo áo quan để khỏi nghiêng đổ; 1. rẽ ra, vạch ra, mở ra ; 2. khoác áo

Mời xem:

Canh Tuất 1970 Nam Mạng