Từ Điển Hán Việt

Gợi ý:
午 ngọ
🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

NGỌ

午

(Buổi trưa)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (7)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
午


獄中午睡真舒服,
一睡昏昏幾句鐘。
夢見乘龍天上去,
醒時才覺臥籠中。

Dịch âm:
Ngọ


Ngục trung ngọ thuỵ chân thư phục,
Nhất thuỵ hôn hôn kỷ cú chung.
Mộng kiến thừa long thiên thượng khứ,
Tỉnh thời tài giác ngoạ lung trung.

Dịch nghĩa:
Buổi trưa


Trong nhà lao, giấc ngủ trưa thật khoan khoái,
Một giấc say sưa suốt mấy tiếng liền;
Mơ thấy cưỡi rồng bay lên trời,
Khi tỉnh dậy mới biết mình vẫn nằm trong ngục.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Vãn - 晚 (Chiều hôm)
  2. Các báo: Hoan nghênh Uy-ki Đại hội - 各報:歡迎威基大會 (Các báo đăng tin: Đại hội hoan nghênh Willkie)
  3. Tứ cá nguyệt liễu - 四個月了 (Bốn tháng rồi)
  4. Song thập nhật giải vãng Thiên Bảo - 雙十日解往天保 (Tết Song thập bị giải đi Thiên Bảo)
  5. Ngục trung nhật ký - 獄中日記 (Nhật ký trong tù)
  6. Mạc ban trưởng - 莫班長 (Trưởng ban họ Mạc)
  7. Song thập nhất - 雙十一 (Ngày 11-11)
  8. Tuyên ngôn độc lập
  9. Long An Lưu Sở trưởng - 隆安劉所長 (Bác Lưu, Sở trưởng Long An)
  10. Đáo Liễu Châu - 到柳州 (Đến Liễu Châu)
  11. Thiên Giang ngục - 遷江獄 (Nhà lao Thiên Giang)
  12. Khai quyển - 開卷 (Mở đầu tập nhật ký)
  13. Dạ túc Long Tuyền - 夜宿龍泉 (Đêm ngủ ở Long Tuyền)
  14. Anh ấy muốn trốn - Tha tưởng đào (Anh ấy muốn trốn)
  15. Việt hữu tao động (Ung báo, Xích đạo tấn thập nhất nguyệt thập tứ nhật) - 越有騷動(邕報赤道訊十一月十四日) (Việt Nam có bạo động (Tin Xích đạo, báo Ung Ninh 14-11))
  16. Tự miễn - 自勉 (Tự khuyên mình)
  17. Trúc lộ phu - 築路夫 (Phu làm đường)
  18. Ngục trung sinh hoạt - 獄中生活 (Sinh hoạt trong tù)
  19. Vãng Nam Ninh - 往南寧 (Đi Nam Ninh)
  20. Lại sang - 癩瘡 (Ghẻ lở)
  21. Vấn thoại - 問話 (Lời hỏi)
  22. Trung thu - 中秋 (Trung thu)
  23. Sơ đáo Thiên Bảo ngục - 初到天保獄 (Mới đến nhà lao Thiên Bảo)
  24. Đổ - 賭 (Đánh bạc)
  25. Chúc than - 粥攤 (Hàng cháo)
  26. Hoàng hôn - 黃昏 (Hoàng hôn)
  27. Thính kê minh - 聽雞鳴 (Nghe gà gáy)
  28. Nạn hữu nguyên chủ nhiệm L - 難友原主任L (Bạn tù L, nguyên là chủ nhiệm)
  29. Tháp hoả xa vãng Lai Tân - 搭火車往來賓 (Đáp xe lửa đi Lai Tân)
  30. Lộ thượng - 路上 (Trên đường đi)
  31. Giải vãng Vũ Minh - 解往武鳴 (Giải đi Vũ Minh)
  32. Giải trào - 解嘲 (Pha trò)
  33. Đáo trưởng quan bộ - 到長官部 (Đến dinh trưởng quan)
  34. Nhập Tĩnh Tây huyện ngục - 入靖西縣獄 (Vào nhà ngục huyện Tĩnh Tây)
  35. Ức hữu - 憶友 (Nhớ bạn)
  36. Đồng Chính (thập nhất nguyệt nhị nhật) - 同正(十一月二日) (Đồng Chính (ngày 2 tháng 11))
  37. Hựu nhất cá - 又一個 (Lại một người nữa)
  38. Chiết tự - 折字 (Chơi chữ)
  39. Anh phóng Hoa đoàn - 英訪華團 (Đoàn đại biểu Anh sang thăm Trung Hoa)
  40. Nạn hữu chi thê thám giam - 難友之妻探監 (Vợ người bạn tù đến nhà lao thăm chồng)
  41. Cửu bất đệ giải - 久不遞解 (Giam lâu không được chuyển)
  42. Thuỵ bất trước - 睡不著 (Không ngủ được)
  43. Tân Dương ngục trung hài - 賓陽獄中孩 (Cháu bé trong ngục Tân Dương)
  44. Nạn hữu đích chỉ bị - 難友的紙被 (Chăn giấy của người bạn tù)
  45. Tẩu lộ - 走路 (Đi đường)
  46. Bào Hương cẩu nhục - 芭鄉狗肉 (Thịt chó ở Bào Hương)
  47. Thế nạn hữu môn tả báo cáo - 替難友們寫報告 (Viết hộ báo cáo cho các bạn tù)
  48. Trưng binh gia quyến - 徵兵家眷 (Gia quyến người bị bắt lính)
  49. Ngục đinh thiết ngã chi sĩ-đích - 獄丁竊我之士的 (Lính ngục đánh cắp mất chiếc gậy của ta)
  50. Báo tiệp - 報捷 (Tin thắng trận)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

di, thi [ ]

9247, tổng 13 nét, bộ kim 金 (+5 nét)

Xem thêm:

dụ [ yù ]

8C15, tổng 11 nét, bộ ngôn 言 (+9 nét)

Nghĩa: 1. chỉ bảo, hiểu dụ ; 2. tỏ rõ

Xem thêm:

đạm [ dàn , dùn ]

840F, tổng 11 nét, bộ thảo 艸 (+8 nét)

Nghĩa: (xem: hạm đạm 菡萏)

Quảng Cáo

hạt mè