Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 涷 - đông | 涷 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủy (+8 nét) (nước)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 28087

UTF-8: E6B6B7

UTF-32: 6DB7

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: dung1

Định nghĩa tiếng Anh: rainstorm

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: dōng

Tiếng Nhật: トウ

Tiếng Nhật (Kun): NIWAKAAME

Tiếng Nhật (On): TOU TSU

Tiếng Hàn (Latinh): TONG

Quan Thoại: dōng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠屋𧋆 Vịnh ốc nhồi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

huy, hồn [ huī , hún ]

73F2, tổng 10 nét, bộ ngọc 玉 (+6 nét)

Nghĩa: (xem: ái huy 琿,珲); một loại ngọc đẹp và quý

Xem thêm:

[ ]

6623, tổng 9 nét, bộ nhật 日 (+5 nét)

Xem thêm:

tri, xu, xúc [ chí , qū ]

8D8D, tổng 13 nét, bộ tẩu 走 (+6 nét)

Nghĩa: chạy mau, rảo bước, đi nhanh

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Mậu Dần 1998 Nam Mạng