Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 釁 - hấn | 釁 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: dậu (+18 nét) (một trong 12 địa chi)

Tổng nét: 26 nét

Unicode: 37313

UTF-8: E98781

UTF-32: 91C1

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: 1/6/2025

Định nghĩa tiếng Anh: smear with blood in sacrifice; rift, quarrel

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: xìn

Tiếng Nhật: キン すき ちぬる

Tiếng Nhật (Kun): CHINURU HIMA SUKI

Tiếng Nhật (On): KIN

Tiếng Hàn (Latinh): HUN

Quan Thoại: xìn

Âm thời Đường: xyìn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

岧𠀧隊 Đèo Ba Dội (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠶆咹𦺓 Mời ăn trầu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

三字經 TAM TỰ KINH

Xem thêm:

紀述
kỉ thuật

Xem thêm:

cám, cảm [ gǎn ]

6F89, tổng 14 nét, bộ thuỷ 水 (+11 nét)

Nghĩa: gột rửa

Xem thêm:

hủ [ xiǔ ]

673D, tổng 6 nét, bộ mộc 木 (+2 nét)

Nghĩa: gỗ mục

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bột sắn dây tphcm