Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 渨涹
Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - (寄友(漠漠塵埃滿太空)) | Nguyễn Du

Xem thêm:

mẫn [ mǐn ]

95F5, tổng 7 nét, bộ môn 門 (+4 nét)

Nghĩa: 1. lo lắng ; 2. ốm đau, chết chóc ; 3. gắng gỏi ; 4. họ Mẫn

Xem thêm:

trú [ zhòu ]

663C, tổng 9 nét, bộ thi 尸 (+6 nét), nhật 日 (+5 nét)

Nghĩa: ban ngày

Xem thêm:

ế [ yì ]

7617, tổng 14 nét, bộ nạch 疒 (+9 nét)

Nghĩa: chôn giấu

Mời xem:

Ất Mão 1975 Nam Mạng