Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 游民 - du dân | 游民 what mean?

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

菓󰊳 Quả mít (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𨇉𣛭 Vịnh leo đu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

hoan, hoàn, hoạn, quán [ huān ]

61FD, tổng 20 nét, bộ tâm 心 (+17 nét)

Nghĩa: hài lòng

Xem thêm:

ái [ ài ]

50FE, tổng 15 nét, bộ nhân 人 (+13 nét)

Nghĩa: phảng phất, lờ mờ

Xem thêm:

thiết [ shè ]

8A2D, tổng 11 nét, bộ ngôn 言 (+4 nét)

Nghĩa: sắp đặt, bày, đặt

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

công ty sửa nhà