Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Thơ

THU DẠ KỲ 2

秋夜其二

(Đêm thu kỳ 2)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Mười năm gió bụi (1786-1795),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
秋夜其二


白露為霜秋氣深,
江城草木共蕭森。
剪燈獨照初長夜,
握髮經懷末日心。
千里江山頻悵望,
四時煙景獨沉吟。
早寒已覺無衣苦,
何處空閨催暮砧。

Dịch âm:
Thu dạ kỳ 2


Bạch lộ vi sương thu khí thâm,
Giang thành thảo mộc cộng tiêu sâm.
Tiễn đăng độc chiếu sơ trường dạ,
Ác phát kinh hoài mạt nhật tâm.
Thiên lý giang sơn tần trướng vọng,
Tứ thì yên cảnh độc trầm ngâm.
Tảo hàn dĩ giác vô y khổ,
Hà xứ không khuê thôi mộ châm?

Dịch nghĩa:
Đêm thu kỳ 2


Móc trắng thành sương, hơi thu đã già,
Cây cỏ quanh thành bên sông, trông đến tiêu điều!
Khêu ngọn đèn cho chiến rọi vào cảnh đêm dài mới bắt đầu,
Búi tóc mà lo cho chí nguyện những ngày tàn tạ.
Non sông ngàn dặm cứ nhìn là thấy buồn,
Phong cảnh bốn mùa, riêng mình ngậm ngùi.
Mới rét, đã khổ vì không áo,
Mà hơi đâu tiếng đập vải của người khuê phụ rộn rã trong chiều hôm?

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ kỳ 2 - 耒陽杜少陵墓其二 (Mộ Đỗ Thiếu Lăng ở Lỗi Dương kỳ 2)
  2. Ngẫu hứng - 偶興 (Ngẫu hứng)
  3. Cựu Hứa Đô - 舊許都 (Hứa Đô cũ)
  4. Phượng Hoàng lộ thượng tảo hành - 鳳凰路上早行 (Trên đường Phượng Hoàng đi sớm)
  5. Lam giang - 藍江 (Sông Lam)
  6. Ký mộng - 記夢 (Ghi lại giấc mộng)
  7. Đào Hoa dịch đạo trung kỳ 1 - 桃花驛道中其一 (Trên đường đến trạm Đào Hoa kỳ 1)
  8. Ngẫu đề - 偶題 (Ngẫu nhiên đề vịnh)
  9. Điếu La Thành ca giả - 吊羅城歌者 (Viếng ca nữ đất La Thành)
  10. Tổ Sơn đạo trung - 祖山道中 (Trên đường Tổ Sơn)
  11. Thương Ngô tức sự - 蒼梧即事 (Tức cảnh ở Thương Ngô)
  12. Từ Châu dạ - 徐州夜 (Đêm ở Từ Châu)
  13. Đề Nhị Thanh động - 題二青洞 (Đề động Nhị Thanh)
  14. Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 2 - 柬工部詹事陳其二 (Gửi ông Trần chiêm sự bộ Công kỳ 2)
  15. Tô Tần đình kỳ 1 - 蘇秦亭其一 (Đình Tô Tần kỳ 1)
  16. Tín Dương tức sự - 信陽即事 (Viết ở Tín Dương)
  17. Quản Trọng Tam Quy đài - 管仲三歸臺 (Đài Tam Quy của Quản Trọng)
  18. Há than hỷ phú - 下灘喜賦 (Tả nỗi mừng khi xuống thác)
  19. Âu Dương Văn Trung Công mộ - 歐陽文忠公墓 (Mộ ông Âu Dương Văn Trung)
  20. Chu phát - 舟發 (Thuyền ra đi)
  21. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  22. Quế Lâm công quán - 桂林公館 (Công quán Quế Lâm)
  23. Đồng Tước đài - 銅雀臺 (Đài Đồng Tước)
  24. Hoàng Châu trúc lâu - 黃州竹樓 (Lầu trúc ở Hoàng Châu)
  25. Vọng Thiên Thai tự - 望天台寺 (Ngắm chùa Thiên Thai)
  26. Thương Ngô mộ vũ - 蒼梧暮雨 (Mưa chiều ở Thương Ngô)
  27. Văn tế thập loại chúng sinh - Văn tế thập loại chúng sinh (Văn tế chiêu hồn)
  28. Trệ khách - 滯客 (Người khách bê trệ)
  29. Mộng đắc thái liên kỳ 1 - 夢得採蓮其一 (Mộng thấy hái sen kỳ 1)
  30. Thanh minh ngẫu hứng - 清明偶興 (Tiết thanh minh ngẫu hứng)
  31. Tái thứ nguyên vận - 再次原韻 (Hoạ nguyên vần bài trước)
  32. Tương Đàm điếu Tam Lư đại phu kỳ 1 - 湘潭弔三閭大夫其一 (Qua Tương Đàm viếng Tam Lư đại phu kỳ 1)
  33. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 05 - 蒼梧竹枝歌其五 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 05)
  34. Sơ nguyệt - 初月 (Trăng non)
  35. Tái du Tam Điệp sơn - 再踰三疊山 (Vượt lại đèo Ba Dội)
  36. Tương Đàm điếu Tam Lư đại phu kỳ 2 - 湘潭弔三閭大夫其二 (Qua Tương Đàm viếng Tam Lư đại phu kỳ 2)
  37. Minh giang chu phát - 明江舟發 (Thuyền ra đi trên sông Minh)
  38. Ký giang bắc Huyền Hư tử - 寄江北玄虛子
  39. Vọng Quan Âm miếu - 望觀音廟 (Trông lên miếu Quan Âm)
  40. Sơn thôn - 山村 (Xóm núi)
  41. Mộng đắc thái liên kỳ 3 - 夢得採蓮其三 (Mộng thấy hái sen kỳ 3)
  42. Đế Nghiêu miếu - 帝堯廟 (Miếu Đế Nghiêu)
  43. Tặng nhân - 贈人 (Tặng người)
  44. Thôn dạ - 村夜 (Đêm trong xóm)
  45. Xuân nhật ngẫu hứng - 春日偶興 (Ngẫu hứng ngày xuân)
  46. Tạp ngâm (Bạch vân sơ khởi Lệ Giang thành) - 雜吟(白雲初起麗江城) (Ngâm chơi (Trên thành sông Lệ mây trắng giăng))
  47. Hàm Đan tức sự - 邯鄲即事 (Tức cảnh Hàm Đan)
  48. Thanh Quyết giang vãn diểu - 清決江晚眺 (Chiều ngắm cảnh sông Thanh Quyết)
  49. Hành lạc từ kỳ 2 - 行樂詞其二 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 2)
  50. Y nguyên vận ký Thanh Oai Ngô Tứ Nguyên - 依元韻寄青威吳四元 (Hoạ bài gửi ông Ngô Tứ Nguyên ở Thanh Oai)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Thu dạ kỳ 2 - (秋夜其二) | Nguyễn Du
Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

[ ]

625F, tổng 6 nét, bộ thủ 手 (+3 nét)

Xem thêm:

[ ]

6CAF, tổng 9 nét, bộ thuỷ 水 (+5 nét)

Quảng Cáo

cửa hàng nhôm kính bình tân