Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: thủy (+9 nét) (nước)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 28251

UTF-8: E6B99B

UTF-32: 6E5B

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zaam3

Định nghĩa tiếng Anh: deep; profound; clear; tranquil, placid

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: chén,dān,tán,zhàn,jìn,yǐn,chěn,yín,shèn

Tiếng Nhật: タン チン ダン ジン セン テン シン イン しずむ たたえる

Tiếng Nhật (Kun): TATAERU SHIZUMU

Tiếng Nhật (On): TAN CHIN

Tiếng Hàn (Latinh): TAM CHIM

Quan Thoại: zhàn

Âm thời Đường: djhæ̌m

Tiếng Việt: đậm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

[ wù ]

5862, tổng 13 nét, bộ thổ 土 (+10 nét)

Nghĩa: 1. lô cốt phòng giặc cướp ; 2. núi trong nước

Xem thêm:

dảm, giảm, kiềm, kiểm, thiêm [ jiǎn ]

9E7C, tổng 24 nét, bộ lỗ 鹵 (+13 nét)

Nghĩa: chất kiềm, chất dảm (trong đất, như xà phòng, dùng để giặt), bazơ

Xem thêm:

cám, cống [ gǎn , gàn , gòng ]

8D11, tổng 21 nét, bộ bối 貝 (+14 nét)

Nghĩa: sông Cám (hợp của sông Chương và sông Cống)

Quảng Cáo

từ điển tiếng jrai