Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 湛 - thầm | tiêm | trạm | trầm | đam | 湛 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủy (+9 nét) (nước)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 28251

UTF-8: E6B99B

UTF-32: 6E5B

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zaam3

Định nghĩa tiếng Anh: deep; profound; clear; tranquil, placid

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: chén,dān,tán,zhàn,jìn,yǐn,chěn,yín,shèn

Tiếng Nhật: タン チン ダン ジン セン テン シン イン しずむ たたえる

Tiếng Nhật (Kun): TATAERU SHIZUMU

Tiếng Nhật (On): TAN CHIN

Tiếng Hàn (Latinh): TAM CHIM

Quan Thoại: zhàn

Âm thời Đường: djhæ̌m

Tiếng Việt: đậm

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠊚𣜾荒 Vịnh người chửa hoang (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

大越史記全書 Đại Việt Sử Ký Toàn Thư Quyển Thủ

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠行於清 Vịnh hàng ở Thanh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

bác [ bó ]

717F, tổng 14 nét, bộ hoả 火 (+10 nét)

Xem thêm:

[ ]

8714, tổng 13 nét, bộ trùng 虫 (+7 nét)

Xem thêm:

xương [ chāng ]

7316, tổng 11 nét, bộ khuyển 犬 (+8 nét)

Nghĩa: độc, dữ

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

viêm xoang đỗ thái nam