Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 漭 - mãng | 漭 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủy (+11 nét) (nước)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 28461

UTF-8: E6BCAD

UTF-32: 6F2D

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: mong5

Định nghĩa tiếng Anh: vast; expansive

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: mǎng

Tiếng Nhật: モウ ボウ

Tiếng Nhật (Kun): HIROI

Tiếng Nhật (On): BOU MOU

Tiếng Hàn (Latinh): MANG

Quan Thoại: mǎng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𨔈花 Chơi hoa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨鎮國 Vịnh chùa Trấn Quốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

本质
bản chất

Xem thêm:

luỵ, lôi [ lēi , léi , lèi ]

64C2, tổng 16 nét, bộ thủ 手 (+13 nét)

Nghĩa: đánh (trống); 1. đập, đánh ; 2. nghiền

Xem thêm:

tí, tý [ ]

75AA, tổng 9 nét, bộ nạch 疒 (+4 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

hạt kê bán tại tphcm