Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 鄇

鄇

Thông tin ký tự

Bộ: ấp ⾢(+9 nét) (vùng đất, đất phong cho quan)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 37127

UTF-8: E98487

UTF-32: 9107

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: hau6

Định nghĩa tiếng Anh: a name of a town in Henan province

Pinyin: hóu

Tiếng Nhật: コウ ゴ

Quan Thoại: hóu

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

nhi, nhu, nhuyên [ ér , nuán , nuò , rú , ruǎn ]

6FE1, tổng 17 nét, bộ thuỷ 水 (+14 nét)

Nghĩa: 1. sông Nhu ; 2. thấm ướt

Mời xem:

Bính Thìn 1976 Nữ Mạng