Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: thủy (+12 nét) (nước)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 28528

UTF-8: E6BDB0

UTF-32: 6F70

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: kui2

Định nghĩa tiếng Anh: flooding river; militarily defeat

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: kuì,xiè

Tiếng Nhật: カイ ゴチ コツ つぶれ ついえる つぶす つぶれる

Tiếng Nhật (Kun): TSUIERU TSUBURE

Tiếng Nhật (On): KAI E

Tiếng Hàn (Latinh): KWEY

Quan Thoại: kuì

Tiếng Việt: hói

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

uấn, ôn, ốt [ wēn , yún ]

69B2, tổng 14 nét, bộ mộc 木 (+10 nét)

Nghĩa: (xem: ôn bột 桲,桲)

Xem thêm:

泥塑
nê tố

Xem thêm:

biệt [ bié , biè ]

522B, tổng 7 nét, bộ đao 刀 (+5 nét)

Nghĩa: 1. chia tay, xa cách ; 2. khác biệt ; 3. quay, ngoảnh, chuyển ; 4. chia ra, phân ra ; 5. phân biệt ; 6. cài, gài, giắt, cặp, găm ; 7. đừng, chớ ; 8. hẳn là, chắc là

Quảng Cáo

hạt mè