Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 煴 - uân | uý | 煴 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: hỏa (+9 nét) (lửa)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 29044

UTF-8: E785B4

UTF-32: 7174

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Ma Cao,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: wan1

Định nghĩa tiếng Anh: sultriness, stuffiness

Pinyin: yūn,yùn,wěn

Tiếng Nhật: ウン

Tiếng Nhật (Kun): IKIRE

Tiếng Nhật (On): UN ON

Quan Thoại: yūn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨館使 Vịnh chùa Quán Sứ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

翁昭虎和 Ông Chiêu Hổ hoạ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

傳翹 TRUYỆN KIỀU (Nguyễn Du)

Xem thêm:

[ shī ]

5E2B, tổng 10 nét, bộ cân 巾 (+7 nét)

Nghĩa: 1. nhiều, đông đúc ; 2. sư (gồm 2500 lính) ; 3. thầy giáo ; 4. sư sãi

Xem thêm:

[ xuàn ]

8519, tổng 14 nét, bộ thảo 艸 (+11 nét)

Xem thêm:

分給
phân cấp
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Nhâm Thìn 1952 Nam Mạng