Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 牝 - bẫn | tẫn | 牝 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: ngưu (+2 nét) (trâu)

Tổng nét: 6 nét

Unicode: 29277

UTF-8: E7899D

UTF-32: 725D

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: pan5

Định nghĩa tiếng Anh: female of species; deep gorge

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: pìn

Tiếng Nhật: ヒン ビン ヘン ベン めす

Tiếng Nhật (Kun): MESU

Tiếng Nhật (On): HIN

Tiếng Hàn (Latinh): PIN

Quan Thoại: pìn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

胡春香 Hồ Xuân Hương

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

三字經 TAM TỰ KINH

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭𫯳爫𧆄 Khóc chồng làm thuốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

鳳仙
phượng tiên

Xem thêm:

khuân [ ]

7885, tổng 13 nét, bộ thạch 石 (+8 nét)

Xem thêm:

nam [ nán ]

67DF, tổng 9 nét, bộ mộc 木 (+5 nét)

Nghĩa: cây nam, cây chò

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

hạt kê bán tại tphcm