Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

HOÀNG HÀ TRỞ LẠO

黃河阻潦

(Lũ sông Hoàng Hà làm trở ngại)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
黃河阻潦


龍門西上赤雲浮,
傾盡崑崙一片秋。
百里散流無定派,
一波矗起便成洲。
麥糕土狗難為食,
落梗漂萍失自謀。
剩有閒心無罣礙,
不妨終日對浮鷗。

Dịch âm:
Hoàng Hà trở lạo


Long Môn tây thượng xích vân phù,
Khuynh tận Côn Lôn nhất phiến thu.
Bách lý tản lưu vô định phái,
Nhất ba súc khởi tiện thành châu.
Mạch cao thổ cẩu nan vi thực,
Lạc ngạnh phiêu bình thất tự mưu.
Thặng hữu nhàn tâm vô quái ngại,
Bất phương chung nhật đối phù âu.

Dịch nghĩa:
Lũ sông Hoàng Hà làm trở ngại


Phía tây núi Long Môn, mây đỏ nổi
Làm nghiêng cả một mảng trời thu núi Côn Lôn
Nước tràn trăm dặm không thấy đâu là phương hướng
Sóng dựng một luồng nổi thành bãi
Bánh bột mạch, thịt dê thật khó ăn
Cành gãy, bèo trôi, không tự mình lo toan gì được
Có thừa một tấm lòng an nhiên vô ngại
Chẳng ngại gì, cả ngày đối mặt với đám chim âu

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Đồ trung ngẫu hứng - 途中偶興 (Ngẫu hứng giữa đường)
  2. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 14 - 蒼梧竹枝歌其十四 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 14)
  3. Quản Trọng Tam Quy đài - 管仲三歸臺 (Đài Tam Quy của Quản Trọng)
  4. Nhạc Vũ Mục mộ - 岳武穆墓 (Mộ Nhạc Vũ Mục)
  5. Ký giang bắc Huyền Hư tử - 寄江北玄虛子
  6. Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 1 - 柬工部詹事陳其一 (Gửi ông Trần chiêm sự bộ Công kỳ 1)
  7. Mộng đắc thái liên kỳ 2 - 夢得採蓮其二 (Mộng thấy hái sen kỳ 2)
  8. Thác lời trai phường nón
  9. Ngoạ bệnh kỳ 1 - 臥病其一 (Nằm bệnh kỳ 1)
  10. Vinh Khải Kỳ thập tuệ xứ - 榮棨期拾穗處 (Nơi Vinh Khải Kỳ mót lúa)
  11. Thăng Long kỳ 2 - 昇龍其二
  12. Vọng Tương Sơn tự - 望湘山寺 (Ngắm cảnh chùa Tương Sơn)
  13. Thôn dạ - 村夜 (Đêm trong xóm)
  14. Tái thứ nguyên vận - 再次原韻 (Hoạ nguyên vần bài trước)
  15. Minh giang chu phát - 明江舟發 (Thuyền ra đi trên sông Minh)
  16. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 1 - 別阮大郎其一 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 1)
  17. Hà Nam đạo trung khốc thử - 河南道中酷暑 (Nắng to trên đường đi Hà Nam)
  18. Vọng Phu thạch - 望夫石 (Đá Vọng Phu)
  19. Thu nhật ký hứng - 秋日寄興 (Ngày thu chép hứng)
  20. Quảng Tế ký thắng - 廣濟記勝 (Ghi cảnh đẹp đất Quảng Tế)
  21. Nễ giang khẩu hương vọng - 瀰江口鄉望 (Ở cửa sông Ròn nhìn về phía quê)
  22. Đạo ý - 道意 (Nói ý mình)
  23. Lý gia trại tảo phát - 李家寨早發 (Buổi sáng từ nhà họ Lý ra đi)
  24. Sở kiến hành - 所見行 (Những điều trông thấy)
  25. Dạ hành - 夜行 (Đi đêm)
  26. Y nguyên vận ký Thanh Oai Ngô Tứ Nguyên - 依元韻寄青威吳四元 (Hoạ bài gửi ông Ngô Tứ Nguyên ở Thanh Oai)
  27. Độ Linh giang - 渡靈江 (Qua đò sông Gianh)
  28. Vãn há Đại Than, tân lạo bạo trướng, chư hiểm câu thất - 晚下大灘新潦暴漲諸險俱失 (Thuyền xuôi ghềnh Đại Than, nước lũ dâng cao, ngập cả những chỗ hiểm trở)
  29. TRUYỆN KIỀU - 傳翹
  30. Trở binh hành - 阻兵行 (Bài hành về việc binh đao làm nghẽn đường)
  31. Điếu La Thành ca giả - 吊羅城歌者 (Viếng ca nữ đất La Thành)
  32. Hàm Đan tức sự - 邯鄲即事 (Tức cảnh Hàm Đan)
  33. Hoàng Sào binh mã - 黃巢兵馬 (Nơi Hoàng Sào đóng binh mã)
  34. Dao vọng Càn Hải từ - 遙望乾海祠 (Xa trông đền Càn Hải)
  35. Lương Chiêu Minh thái tử phân kinh thạch đài - 梁昭明太子分經石臺 (Đài đá chia kinh của thái tử Chiêu Minh nhà Lương)
  36. Tổ Sơn đạo trung - 祖山道中 (Trên đường Tổ Sơn)
  37. Hoàng Hà trở lạo - 黃河阻潦 (Lũ sông Hoàng Hà làm trở ngại)
  38. Sơ nguyệt - 初月 (Trăng non)
  39. Thu dạ kỳ 2 - 秋夜其二 (Đêm thu kỳ 2)
  40. La Phù giang thuỷ các độc toạ - 羅浮江水閣獨坐 (Ngồi một mình trên lầu cạnh sông La Phù)
  41. Kê thị trung từ - 嵇侍中祠 (Đền thờ ông thị trung họ Kê)
  42. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 15 - 蒼梧竹枝歌其十五 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 15)
  43. Tự thán kỳ 2 - 自嘆其二 (Than thân kỳ 2)
  44. Thất thập nhị nghi trủng - 七十二疑冢 (Bảy mươi hai ngôi mộ giả)
  45. Ký hữu (Hồng Sơn sơn nguyệt nhất luân minh) - 寄友(鴻山山月一輪明) (Gửi bạn (Đêm nay ngàn Hống bóng trăng soi))
  46. Thăng Long kỳ 1 - 昇龍其一
  47. Hành lạc từ kỳ 1 - 行樂詞其一 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 1)
  48. Vọng Thiên Thai tự - 望天台寺 (Ngắm chùa Thiên Thai)
  49. Tam Giang khẩu đường dạ bạc - 三江口塘夜泊 (Đêm đậu thuyền ở cửa sông Tam Giang)
  50. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 12 - 蒼梧竹枝歌其十二 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 12)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 - (別阮大郎其三) | Nguyễn Du

Xem thêm:

tỉ, tỷ [ zǐ ]

79ED, tổng 9 nét, bộ hoà 禾 (+4 nét)

Nghĩa: một tỷ

Xem thêm:

[ ]

7983, tổng 12 nét, bộ kỳ 示 (+8 nét)

Xem thêm:

lai [ lái ]

9338, tổng 16 nét, bộ kim 金 (+8 nét)

Nghĩa: nguyên tố reni, Re

Mời xem:

Giáp Tuất 1994 Nữ Mạng