Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 猞 - xá | 猞 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: khuyển (+8 nét) (con chó)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 29470

UTF-8: E78C9E

UTF-32: 731E

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: se3

Định nghĩa tiếng Anh: a wild cat; 猞猁, a lynx

Pinyin: shē

Tiếng Nhật: シャ

Tiếng Nhật (On): SHA

Quan Thoại: shē

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

菓󰊳 Quả mít (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

汫渃 Giếng nước (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

trác, trạc [ zhuó ]

6913, tổng 12 nét, bộ mộc 木 (+8 nét)

Nghĩa: 1. đánh, đập, nện ; 2. hình phạt hoạn ; 3. hoạn quan

Xem thêm:

đẳng [ děng ]

7B49, tổng 12 nét, bộ trúc 竹 (+6 nét)

Nghĩa: 1. bằng nhau ; 2. thứ bậc ; 3. chờ đợi

Xem thêm:

憤怒
phẫn nộ
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

thợ khoan tường