Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

ĐIỀN ĐÔNG

田東

(Điền Đông)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (26)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
田東


每餐一碗公家粥,
肚子時時在嘆吁。
白飯三元不够飽,
薪如桂也米如珠。

Dịch âm:
Điền Đông


Mỗi xan nhất uyển công gia chúc,
Đỗ tử thì thì tại thán hu.
Bạch phạn tam nguyên bất câu bão,
Tân như quế dã mễ như châu.

Dịch nghĩa:
Điền Đông


Mỗi bữa được một bát cháo của nhà nước,
Cái bụng luôn luôn than phiền;
Cơm không ba đồng chẳng đủ no,
Củi đắt như quế, gạo như châu.

Điền Đông là một điểm dừng chân khi tác giả bị giải từ Tĩnh Tây đi Nam Ninh.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Ký Nê Lỗ - 寄尼魯 (Gửi Nehru)
  2. Dạ túc Long Tuyền - 夜宿龍泉 (Đêm ngủ ở Long Tuyền)
  3. Điệt lạc - 跌洛 (Hụt chân ngã)
  4. Đồng Chính (thập nhất nguyệt nhị nhật) - 同正(十一月二日) (Đồng Chính (ngày 2 tháng 11))
  5. Thế nạn hữu môn tả báo cáo - 替難友們寫報告 (Viết hộ báo cáo cho các bạn tù)
  6. Bào Hương cẩu nhục - 芭鄉狗肉 (Thịt chó ở Bào Hương)
  7. Nhất cá đổ phạm “ngạnh” liễu - 一個賭犯硬了 (Một người tù cờ bạc chết cứng)
  8. Cấm yên (Chỉ yên đích) - 禁煙(紙煙的) (Cấm hút thuốc (Thuốc lá))
  9. Trưng binh gia quyến - 徵兵家眷 (Gia quyến người bị bắt lính)
  10. Tự miễn - 自勉 (Tự khuyên mình)
  11. Tù lương - 囚糧 (Cơm tù)
  12. Tảo - 早 (Buổi sớm)
  13. Tảo giải - 早解 (Giải đi sớm)
  14. Lại sang - 癩瘡 (Ghẻ lở)
  15. Anh phóng Hoa đoàn - 英訪華團 (Đoàn đại biểu Anh sang thăm Trung Hoa)
  16. Ngọ - 午 (Buổi trưa)
  17. Đổ phạm - 賭犯 (Tù đánh bạc)
  18. Long An Lưu Sở trưởng - 隆安劉所長 (Bác Lưu, Sở trưởng Long An)
  19. Cảnh báo (Thập nhất nguyệt thập nhị nhật) - 警報(十一月十二日) (Báo động (Ngày 12 tháng 11))
  20. Long An - Đồng Chính - 隆安同正 (Long An - Đồng Chính)
  21. Lạc liễu nhất chích nha - 落了一隻牙 (Rụng mất một chiếc răng)
  22. Dạ bán - 夜半 (Nửa đêm)
  23. Ngọ hậu - 午後 (Quá trưa)
  24. Tháp hoả xa vãng Lai Tân - 搭火車往來賓 (Đáp xe lửa đi Lai Tân)
  25. Tảo tình - 早晴 (Nắng sớm)
  26. Tẩu lộ - 走路 (Đi đường)
  27. Nạn hữu chi thê thám giam - 難友之妻探監 (Vợ người bạn tù đến nhà lao thăm chồng)
  28. Chiết tự - 折字 (Chơi chữ)
  29. Chúc than - 粥攤 (Hàng cháo)
  30. Dã cảnh - 野景 (Cảnh đồng nội)
  31. Tuyên ngôn độc lập
  32. Dạ lãnh - 夜冷 (Đêm lạnh)
  33. Điền Đông - 田東 (Điền Đông)
  34. Các báo: Hoan nghênh Uy-ki Đại hội - 各報:歡迎威基大會 (Các báo đăng tin: Đại hội hoan nghênh Willkie)
  35. Nhai thượng - 街上 (Trên đường phố)
  36. Hựu nhất cá - 又一個 (Lại một người nữa)
  37. Ngục trung sinh hoạt - 獄中生活 (Sinh hoạt trong tù)
  38. Đáo Liễu Châu - 到柳州 (Đến Liễu Châu)
  39. Tứ cá nguyệt liễu - 四個月了 (Bốn tháng rồi)
  40. Lộ thượng - 路上 (Trên đường đi)
  41. Đăng quang phí - 燈光費 (Tiền đèn)
  42. Vãng Nam Ninh - 往南寧 (Đi Nam Ninh)
  43. Giải vãng Vũ Minh - 解往武鳴 (Giải đi Vũ Minh)
  44. Trung thu - 中秋 (Trung thu)
  45. Vọng nguyệt - 望月 (Ngắm trăng)
  46. Nam Ninh ngục - 南寧獄 (Nhà ngục Nam Ninh)
  47. Cửu bất đệ giải - 久不遞解 (Giam lâu không được chuyển)
  48. Báo tiệp - 報捷 (Tin thắng trận)
  49. Vấn thoại - 問話 (Lời hỏi)
  50. Mộ - 暮 (Chiều tối)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Văn tế thập loại chúng sinh - (Văn chiêu hồn) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Thính kê minh - (聽雞鳴) | Hồ Chí Minh

Xem thêm:

kiên [ ]

730F, tổng 11 nét, bộ khuyển 犬 (+8 nét)

Xem thêm:

thuyến [ ]

7E13, tổng 16 nét, bộ mịch 糸 (+10 nét)

Xem thêm:

yển [ yǎn , yàn ]

8758, tổng 15 nét, bộ trùng 虫 (+9 nét)

Nghĩa: (xem: yển đình 蝘蜓)

Quảng Cáo

tiếng chăm