Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 猪 - trư | 猪 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: khuyển (+8 94 nét) (con chó)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 29482

UTF-8: E78CAA

UTF-32: 732A

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zyu1

Định nghĩa tiếng Anh: pig, hog, wild boar

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Tiếng Nhật: チョ いのしし

Tiếng Nhật (Kun): INOSHISHI I

Tiếng Nhật (On): CHO

Tiếng Hàn (Latinh): CE

Quan Thoại: zhū

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

景秋 Cảnh Thu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情 Tự tình (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ ]

6143, tổng 13 nét, bộ tâm 心 (+10 nét)

Xem thêm:

sung [ chōng ]

5145, tổng 6 nét, bộ nhân 儿 (+4 nét)

Nghĩa: 1. đầy đủ ; 2. làm đầy

Xem thêm:

據理
cứ lí
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Tân Hợi 1971 Nam Mạng