Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Nôm » Hồ Xuân Hương

Bài Thơ

CHẾ SƯ

制師

Tác giả: Hồ Xuân Hương

Ngôn ngữ: Nôm

Việt Nam

制師
Chế sư

(胡春香)
(Hồ Xuân Hương)


󰝸沛吳𦓡󰝸沛些
Chẳng phải Ngô mà chẳng phải ta
頭辰濁𠯿襖空邪
Đầu thì trọc lóc áo không tà
𥺹𤼸𠓀𩈘𠄼𠀧品
Oản dâng trước mặt năm ba phẩm
娓𨂖𡢐𨉞𦒹𠤩𱙘
Vãi nấp sau lưng sáu bẩy bà
欺鐛欺𨦡欺𥬧𲇫
Khi cảnh khi tiu khi chũm choẹ
喠唏喠喜喠𠯋哬
Giọng hì giọng hỉ giọng hi ha
修𥹰固𨤰𨖲師具
Tu lâu có lẽ lên sư cụ
𡴯嶤座蓮怒𱐫𦓡
Ngất nghểu toà sen nọ đó mà.

Cùng tác giả Hồ Xuân Hương


  1. Đề tranh tố nữ - 題幀素女
  2. Con cua - 𡥵𧍆
  3. Vịnh hang Cắc Cớ - 詠𧯄割據
  4. Lấy chồng chung - 𥙩𫯳終
  5. Khóc ông phủ Vĩnh Tường - 泣翁府永祥
  6. Chế sư - 制師
  7. Bánh trôi - 餅㵢
  8. Tự tình Chiếc bách - 叙情(隻栢)
  9. Quả mít - 菓󰊳
  10. Vịnh đấu kỳ - 詠鬥棋
  11. Vịnh dậy con trẻ - 詠𠰺𡥵𪨅
  12. Mời ăn trầu - 𠶆咹𦺓
  13. Khóc chồng làm thuốc - 哭𫯳爫𧆄
  14. Ông Chiêu Hổ hoạ - 翁昭虎和
  15. Giếng nước - 汫渃
  16. Đồng tiền hoẻn - 銅賤󰤏
  17. Vịnh chùa Quán Sứ - 詠厨館使
  18. Vịnh hàng ở Thanh - 詠行於清
  19. Vịnh chợ trời - 詠𢄂𡗶
  20. Tiễn người làm thơ - 餞𠊛爫詩
  21. Vịnh sư hoạnh dâm - 詠師横淫
  22. Vịnh chùa Trấn Quốc - 詠厨鎮國
  23. Phận đàn bà - 分彈婆
  24. Vịnh khách đáo gia - 詠客到家
  25. Chùa xưa - 厨𠸗
  26. Vịnh ni sư - 詠娓師
  27. Cảnh Thu - 景秋
  28. Đền Thái Thú - 𡑴太守
  29. Tự Tình Thơ - 叙情詩
  30. Dệt cửi - 𦂾𦀻
  31. Tự tình - 叙情
  32. Vịnh miêu - 詠猫(貓)
  33. Vịnh ốc nhồi - 詠屋𧋆
  34. Vịnh người chửa hoang - 詠𠊚𣜾荒
  35. Vịnh nữ vô âm - 詠女無陰
  36. Đài khán xuân - 檯看春
  37. Vịnh lão y nhàn cư - 詠老醫閒居
  38. Vịnh quạt - 詠𦑗
  39. Cợt ông Chiêu Hổ - 吃翁昭虎
  40. Đèo Ba Dội - 岧𠀧隊
  41. Nước Đằng - 渃藤
  42. Khóc ông tổng Cóc - 哭翁總𧋉
  43. Vịnh dương vật - 詠陽物
  44. Tức cảnh - 即景
  45. Chơi hoa - 𨔈花
  46. Vịnh leo đu - 詠𨇉𣛭
  47. Vịnh vấn nguyệt - 詠問月
  48. Người bồ nhìn - 𠊚蒲𥚆
  49. Dỗ bạn khóc chồng - 𠴗伴哭𫯳

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

cầu [ qiú ]

6882, tổng 11 nét, bộ mộc 木 (+7 nét)

Xem thêm:

cố, cốc [ gù ]

727F, tổng 11 nét, bộ ngưu 牛 (+7 nét)

Nghĩa: 1. thanh gỗ ngang buộc ở sừng trâu để đề phòng trâu chém người ; 2. chuồng nuôi trâu hoặc ngựa

Mời xem:

Bính Thân 1956 Nam Mạng