Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: chế sư | Từ Điển Hán Nôm

制師
Chế sư

(胡春香)
(Hồ Xuân Hương)


󰝸沛吳𦓡󰝸沛些
Chẳng phải Ngô mà chẳng phải ta
頭辰濁𠯿襖空邪
Đầu thì trọc lóc áo không tà
𥺹𤼸𠓀𩈘𠄼𠀧品
Oản dâng trước mặt năm ba phẩm
娓𨂖𡢐𨉞𦒹𠤩𱙘
Vãi nấp sau lưng sáu bẩy bà
欺鐛欺𨦡欺𥬧𲇫
Khi cảnh khi tiu khi chũm choẹ
喠唏喠喜喠𠯋哬
Giọng hì giọng hỉ giọng hi ha
修𥹰固𨤰𨖲師具
Tu lâu có lẽ lên sư cụ
𡴯嶤座蓮怒𱐫𦓡
Ngất nghểu toà sen nọ đó mà.

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

三字經 TAM TỰ KINH

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠鬥棋 Vịnh đấu kỳ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

吃翁昭虎 Cợt ông Chiêu Hổ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

首相
thủ tướng

Xem thêm:

廉直
liêm trực

Xem thêm:

允厚
doãn hậu
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

do thai nam