Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 充 - sung | 充 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhi (+4 nét) (trẻ con)

Tổng nét: 6 nét

Unicode: 20805

UTF-8: E58585

UTF-32: 5145

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: cung1

Định nghĩa tiếng Anh: fill, be full, supply

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: chōng

Tiếng Nhật: ジュウ シュウ あてる みたす みちる

Tiếng Nhật (Kun): ATERU MICHIRU MITASU

Tiếng Nhật (On): JUU SHUU

Tiếng Hàn (Latinh): CHWUNG

Quan Thoại: chōng

Âm thời Đường: chiung

Tiếng Việt: sung

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠老醫閒居 Vịnh lão y nhàn cư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠴗伴哭𫯳 Dỗ bạn khóc chồng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𦂾𦀻 Dệt cửi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

果刼
quả kiếp

Xem thêm:

bột [ bó , pō ]

6872, tổng 11 nét, bộ mộc 木 (+7 nét)

Nghĩa: (xem: ôn bột 桲,桲)

Xem thêm:

二十四孝演音
nhị thập tứ hiếu diễn âm
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

nguồn hàng giá sỉ