Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 瑰 - côi | khôi | 瑰 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: ngọc (+1 nét) (đá quý, ngọc)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 29808

UTF-8: E791B0

UTF-32: 7470

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gwai1

Định nghĩa tiếng Anh: extraordinary, fabulous; rose

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: guī

Tiếng Nhật: カイ

Tiếng Nhật (Kun): OOKII SUGURERU UTSUKUSHII

Tiếng Nhật (On): KAI

Tiếng Hàn (Latinh): KOY

Quan Thoại: guī

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠女無陰 Vịnh nữ vô âm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨館使 Vịnh chùa Quán Sứ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

渃藤 Nước Đằng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

hồi, khoái [ kuài ]

5672, tổng 16 nét, bộ khẩu 口 (+13 nét)

Nghĩa: nuốt vào

Xem thêm:

高枕無憂
cao chẩm vô ưu

Xem thêm:

整个
chỉnh cá
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

mang kho ngon