Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Thơ

KÝ HỮU (MẠC MẠC TRẦN AI MÃN THÁI KHÔNG)

寄友(漠漠塵埃滿太空)

(Gửi bạn (Bầu trời mù mịt bụi bay đầy))

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Dưới chân núi Hồng,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
寄友(漠漠塵埃滿太空)


漠漠塵埃滿太空,
閉門高枕臥其中。
一天明月交情在,
百里鴻山正氣同。
眼底浮雲看世事,
腰間長劍掛秋風。
無言獨對庭前竹,
霜雪消時合化龍。

Dịch âm:
Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không)


Mạc mạc trần ai mãn thái không,
Bế môn cao chẩm ngoạ kỳ trung.
Nhất thiên minh nguyệt giao tình tại,
Bách lý Hồng Sơn chính khí đồng.
Nhãn để phù vân khan thế sự,
Yêu gian trường kiếm quải thu phong.
Vô ngôn độc đối đình tiền trúc,
Sương tuyết tiêu thời hợp hoá long.

Dịch nghĩa:
Gửi bạn (Bầu trời mù mịt bụi bay đầy)


Cát bụi đầy trời mịt mù,
Đóng cửa gối cao nằm khàn trong nhà.
Trăng sáng giữa trời, tình bạn còn đó,
Non Hồng trăm dặm, cùng chung một chính khí.
Mắt xem việc đời như một đám phù vân,
Thanh kiếm đeo lưng trước làn gió thu.
Một mình im lặng nhìn đám trúc trước sân,
Sương tuyết tan rồi, nó sẽ hoá rồng.

Các nội dung nhắc tới bài thơ: Nhân tặng (Hồ Xuân Hương)

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Tống Nguyễn Sĩ Hữu nam quy - 送阮士有南歸 (Tống bạn Nguyễn Sĩ về nam)
  2. Mạnh Tử từ cổ liễu - 孟子祠古柳 (Cây liễu cổ trước đền thờ Mạnh Tử)
  3. Chu Lang mộ - 周郎墓 (Mộ Chu Lang)
  4. Thu dạ kỳ 2 - 秋夜其二 (Đêm thu kỳ 2)
  5. Đông A sơn lộ hành - 東阿山路行 (Đi đường núi qua Đông A)
  6. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 10 - 蒼梧竹枝歌其十 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 10)
  7. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 14 - 蒼梧竹枝歌其十四 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 14)
  8. Ức gia huynh - 憶家兄 (Nhớ anh)
  9. Mạc phủ tức sự - 幕府即事 (Trạm nghỉ chân tức sự)
  10. Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - 寄友(漠漠塵埃滿太空) (Gửi bạn (Bầu trời mù mịt bụi bay đầy))
  11. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 06 - 蒼梧竹枝歌其六 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 06)
  12. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 13 - 蒼梧竹枝歌其十三 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 13)
  13. Ngẫu đắc - 偶得 (Ngẫu nhiên làm)
  14. Quản Trọng Tam Quy đài - 管仲三歸臺 (Đài Tam Quy của Quản Trọng)
  15. Khất thực - 乞食 (Xin ăn)
  16. Vãn há Đại Than, tân lạo bạo trướng, chư hiểm câu thất - 晚下大灘新潦暴漲諸險俱失 (Thuyền xuôi ghềnh Đại Than, nước lũ dâng cao, ngập cả những chỗ hiểm trở)
  17. Đồng Lư lộ thượng dao kiến Sài Sơn - 同廬路上遙見柴山 (Trên đường Đồng Lư, xa thấy núi Thầy)
  18. Bất mị - 不寐 (Không ngủ)
  19. U cư kỳ 1 - 幽居其一 (Ở nơi u tịch kỳ 1)
  20. Sơn cư mạn hứng - 山居漫興 (Ở núi cảm hứng)
  21. Âu Dương Văn Trung Công mộ - 歐陽文忠公墓 (Mộ ông Âu Dương Văn Trung)
  22. Quế Lâm công quán - 桂林公館 (Công quán Quế Lâm)
  23. Bùi Tấn Công mộ - 裴晉公墓 (Mộ Bùi Tấn Công)
  24. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二
  25. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 02 - 蒼梧竹枝歌其二 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 02)
  26. Thái Bình mại ca giả - 太平賣歌者 (Người hát rong ở Thái Bỉnh)
  27. Long thành cầm giả ca - 龍城琴者歌 (Chuyện người gảy đàn ở Thăng Long)
  28. Phúc Thực Đình - 復實亭 (Trả lời anh Thực Đình)
  29. Quá Thiên Bình - 過天平 (Qua sông Thiên Bình)
  30. Dự Nhượng kiều - 豫讓橋 (Cầu Dự Nhượng)
  31. Nhị Sơ cố lý - 二疏故里 (Làng cũ của hai ông họ Sơ)
  32. Xuân nhật ngẫu hứng - 春日偶興 (Ngẫu hứng ngày xuân)
  33. Tạp ngâm kỳ 1 - 雜吟其一
  34. Hàm Đan tức sự - 邯鄲即事 (Tức cảnh Hàm Đan)
  35. Nam Quan đạo trung - 南關道中 (Trên đường qua ải Nam Quan)
  36. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 07 - 蒼梧竹枝歌其七 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 07)
  37. Mộng đắc thái liên kỳ 5 - 夢得採蓮其五 (Mộng thấy hái sen kỳ 5)
  38. Bất tiến hành - 不進行 (Thuyền không tiến lên được)
  39. Dự Nhượng kiều chuỷ thủ hành - 豫讓橋匕首行 (Bài hành về chiếc gươm ngắn cầu Dự Nhượng)
  40. La Phù giang thuỷ các độc toạ - 羅浮江水閣獨坐 (Ngồi một mình trên lầu cạnh sông La Phù)
  41. U cư kỳ 2 - 幽居其二 (Ở nơi u tịch kỳ 2)
  42. Điệp tử thư trung - 蝶死書中 (Bướm chết trong sách)
  43. Ngẫu hứng kỳ 4 - 偶興其四
  44. Nhạc Vũ Mục mộ - 岳武穆墓 (Mộ Nhạc Vũ Mục)
  45. Ngũ nguyệt quan cạnh độ - 五月觀競渡 (Tháng năm xem đua thuyền)
  46. Kinh Kha cố lý - 荊軻故里 (Làng cũ của Kinh Kha)
  47. Pháo đài - 炮臺 (Pháo đài)
  48. Giang đình hữu cảm - 江亭有感 (Cảm tác ở đình bên sông)
  49. Độ Linh giang - 渡靈江 (Qua đò sông Gianh)
  50. Á Phụ mộ - 亞父墓 (Mộ Á Phụ)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - (寄友(漠漠塵埃滿太空)) | Nguyễn Du
Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

a [ ā ]

9515, tổng 12 nét, bộ kim 金 (+7 nét)

Nghĩa: nguyên tố actini, Ac

Xem thêm:

安堵
an đổ

Quảng Cáo

Vietnamese