Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: điền (+4 nét) (ruộng)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 30030

UTF-8: E7958E

UTF-32: 754E

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: hyun2

Định nghĩa tiếng Anh: a drain between fields, irrigation; to flow

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: quǎn

Tiếng Nhật: ケン ケイ キョウ みぞ

Tiếng Nhật (Kun): MIZO

Tiếng Nhật (On): KEN TEI KYOU

Tiếng Hàn (Latinh): KYEN

Quan Thoại: quǎn

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

汫渃 Giếng nước (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Ký Huyền Hư tử - (寄玄虛子) | Nguyễn Du

Xem thêm:

lỗ, nao, nạo [ lǔ , náo ]

7847, tổng 11 nét, bộ thạch 石 (+6 nét)

Nghĩa: (xem: nạo sa 砂)

Xem thêm:

[ ]

86FF, tổng 13 nét, bộ trùng 虫 (+7 nét)

Xem thêm:

thù [ zhū ]

94E2, tổng 11 nét, bộ kim 金 (+6 nét)

Nghĩa: thù (đơn vị đo, bằng 1/24 lạng)

Quảng Cáo

thảo dược tphcm