Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

thơ

PHÚC THỰC ĐÌNH

復實亭

(Trả lời anh Thực Đình)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Dưới chân núi Hồng,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
復實亭


冬寒夏暑故侵尋,
老大頭顱歲月深。
京國鶯花千里外,
江湖簑笠十年今。
聚頭難得常青目,
理髮當知未白心。
藍水鴻山無限勝,
憑君收拾助清吟。

Dịch âm:
Phúc Thực Đình


Đông hàn hạ thử cố xâm tầm,
Lão đại đầu lô tuế nguyệt thâm.
Kinh quốc oanh hoa thiên lý ngoại,
Giang hồ xoa lạp thập niên câm (kim).
Tụ đầu nan đắc thường thanh mục,
Lý phát đương tri vị bạch tâm.
Lam thuỷ Hồng sơn vô hạn thắng,
Bằng quân thu thập trợ thanh ngâm.

Dịch nghĩa:
Trả lời anh Thực Đình


Mùa đông lạnh, mù hạ nóng, lần lữa trôi qua,
Năm tháng chồng chất trên đỉnh đầu già cốc.
Cảnh chim hoa chốn kinh kỳ, nay đã ở ngoài ngàn dặm,
Mười năm rồi, sống giang hồ với áo tơi nón lá.
Thường khó gặp được những người bạn mắt xanh mà tụ họp cùng nhau,
Gỡ tóc mới biết lòng chưa được giải tỏ.
Sông Lam, núi Hồng đẹp vô cùng,
Tha hồ nhặt nhạnh để làm đề tài ngâm vịnh.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Hành lạc từ kỳ 2 - 行樂詞其二 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 2)
  2. Tô Tần đình kỳ 1 - 蘇秦亭其一 (Đình Tô Tần kỳ 1)
  3. Minh giang chu phát - 明江舟發 (Thuyền ra đi trên sông Minh)
  4. Tần Cối tượng kỳ 2 - 秦檜像其二 (Tượng Tần Cối kỳ )
  5. Tái du Tam Điệp sơn - 再踰三疊山 (Vượt lại đèo Ba Dội)
  6. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 01 - 蒼梧竹枝歌其一 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 01)
  7. Vọng Tương Sơn tự - 望湘山寺 (Ngắm cảnh chùa Tương Sơn)
  8. Ức gia huynh - 憶家兄 (Nhớ anh)
  9. Bát muộn - 撥悶 (Xua nỗi buồn)
  10. Lưu biệt cựu khế Hoàng - 留別舊契黃 (Từ biệt bạn cũ họ Hoàng)
  11. Âu Dương Văn Trung Công mộ - 歐陽文忠公墓 (Mộ ông Âu Dương Văn Trung)
  12. Mộng đắc thái liên kỳ 4 - 夢得採蓮其四 (Mộng thấy hái sen kỳ 4)
  13. Liêm Pha bi - 廉頗碑 (Bia Liêm Pha)
  14. Mạn hứng kỳ 2 - 漫興其二
  15. Quá Thiên Bình - 過天平 (Qua sông Thiên Bình)
  16. Vương thị tượng kỳ 1 - 王氏像其一 (Tượng Vương thị kỳ 1)
  17. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 2 - 代作久戍思歸其二 (Làm thay người đi thú lâu năm mong được về kỳ 2)
  18. Độc Tiểu Thanh ký - 讀小青記 (Đọc chuyện nàng Tiểu Thanh)
  19. Sở vọng - 楚望 (Trông vời đất Sở)
  20. Hoàng Mai sơn thượng thôn - 黃梅山上村 (Xóm núi Hoàng Mai)
  21. Hoàng Châu trúc lâu - 黃州竹樓 (Lầu trúc ở Hoàng Châu)
  22. Triệu Vũ Đế cố cảnh - 趙武帝故境 (Đất cũ của Triệu Vũ Đế)
  23. Liễu Hạ Huệ mộ - 柳下惠墓 (Mộ Liễu Hạ Huệ)
  24. Sở Bá Vương mộ kỳ 1 - 楚霸王墓其一 (Mộ Sở Bá Vương kỳ 1)
  25. Á Phụ mộ - 亞父墓 (Mộ Á Phụ)
  26. Dự Nhượng kiều chuỷ thủ hành - 豫讓橋匕首行 (Bài hành về chiếc gươm ngắn cầu Dự Nhượng)
  27. Giáp Thành Mã Phục Ba miếu - 夾城馬伏波廟 (Miếu thờ Mã Phục Ba ở Giáp Thành)
  28. Sở kiến hành - 所見行 (Những điều trông thấy)
  29. Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ kỳ 1 - 耒陽杜少陵墓其一 (Mộ Đỗ Thiếu Lăng ở Lỗi Dương kỳ 1)
  30. Xuân tiêu lữ thứ - 春宵旅次 (Đêm xuân lữ thứ)
  31. Mộng đắc thái liên kỳ 5 - 夢得採蓮其五 (Mộng thấy hái sen kỳ 5)
  32. Ngẫu đề công quán bích kỳ 1 - 偶題公館壁其一 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 1)
  33. Tạp ngâm (Bạch vân sơ khởi Lệ Giang thành) - 雜吟(白雲初起麗江城) (Ngâm chơi (Trên thành sông Lệ mây trắng giăng))
  34. Khổng tước vũ - 孔雀舞 (Chim công múa)
  35. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 13 - 蒼梧竹枝歌其十三 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 13)
  36. Chu Lang mộ - 周郎墓 (Mộ Chu Lang)
  37. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 09 - 蒼梧竹枝歌其九 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 09)
  38. Giang đầu tản bộ kỳ 1 - 江頭散步其一 (Dạo chơi đầu sông kỳ 1)
  39. Hoàng Mai đạo trung - 黃梅道中 (Trên đường Hoàng Mai)
  40. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  41. An Huy đạo trung - 安徽道中 (Trên đường đi An Huy)
  42. Lưu biệt Nguyễn đại lang - 留別阮大郎 (Bài thơ lưu lại khi cùng anh Nguyễn chia tay)
  43. Trệ khách - 滯客 (Người khách bê trệ)
  44. Tây Hà dịch - 西河驛 (Trạm Tây Hà)
  45. Liệp - 獵 (Đi săn)
  46. Hành lạc từ kỳ 1 - 行樂詞其一 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 1)
  47. Văn tế Trường Lưu nhị nữ
  48. Quế Lâm Cù Các Bộ - 桂林瞿閣部 (Ông Cù Các Bộ ở Quế Lâm)
  49. Tạp thi kỳ 2 - 雜詩其二
  50. Tự thán kỳ 2 - 自嘆其二 (Than thân kỳ 2)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

dung, đồng [ ]

8692, tổng 10 nét, bộ trùng 虫 (+4 nét)

Xem thêm:

lang [ láng ]

5ACF, tổng 11 nét, bộ nữ 女 (+8 nét)

Nghĩa: (xem: ngọc kinh lang hoàn 環,环)

Quảng Cáo

nhôm kính quận 1