Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 癉 - đan | đả | đản | 癉 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nạch (+12 nét) (bệnh tật)

Tổng nét: 17 nét

Unicode: 30281

UTF-8: E79989

UTF-32: 7649

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: daan3

Định nghĩa tiếng Anh: to hate bitterly; drought; dry

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: dàn,dǎn,dān,dǎn,tán

Tiếng Nhật: タン つかれる

Tiếng Nhật (Kun): YASU

Tiếng Nhật (On): TAN TA

Tiếng Hàn (Latinh): TAN

Quan Thoại: dān

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

汫渃 Giếng nước (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡑴太守 Đền Thái Thú (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

對方
đối phương

Xem thêm:

duệ [ yì ]

88D4, tổng 13 nét, bộ y 衣 (+7 nét)

Nghĩa: con cháu

Xem thêm:

全備
toàn bị
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

nhôm kính quận 5