Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

NGẪU ĐỀ CÔNG QUÁN BÍCH KỲ 1

偶題公館壁其一

(Tình cờ đề vách công quán kỳ 1)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Làm quan ở kinh đô Huế (1805-1808),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
偶題公館壁其一


閶闔門前春色闌,
隔江遙對御屏山。
春從江上來何處,
人倚天涯滯一官。
滿地繁聲聞夜雨,
一床孤悶敵春寒。
桃花莫仗東君意,
傍有風姨性最酸。

Dịch âm:
Ngẫu đề công quán bích kỳ 1


Xương hạp môn tiền xuân sắc lan,
Cách giang diêu đối Ngự Bình san.
Xuân tòng giang thượng lai hà xứ,
Nhân ỷ thiên nhai trệ nhất quan.
Mãn địa phồn thanh văn dạ vũ,
Nhất sàng cô muộn địch xuân hàn.
Đào hoa mạc trượng đông quân ý,
Bàng hữu phong di tính tối toan.

Dịch nghĩa:
Tình cờ đề vách công quán kỳ 1


Trước cửa rồng sắc xuân sắp tàn
Cách sông xa nhìn núi Ngự Bình
Xuân theo dòng sông đi về đâu ?
Người nương chân trời lụn trệ vì một chúc quan
Đêm nghe tiếng mưa ồn ào đầy đất
Trên một giường, nỗi buồn cô đơn chống với khí lạnh của xuân
Hoa đào chớ cậy được Chúa Xuân yêu
Bên cạnh có Dì Gió tánh rất chua chua ngoa

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Hoàng Hà trở lạo - 黃河阻潦 (Lũ sông Hoàng Hà làm trở ngại)
  2. U cư kỳ 1 - 幽居其一 (Ở nơi u tịch kỳ 1)
  3. Thu nhật ký hứng - 秋日寄興 (Ngày thu chép hứng)
  4. Phượng Hoàng lộ thượng tảo hành - 鳳凰路上早行 (Trên đường Phượng Hoàng đi sớm)
  5. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  6. Sơn cư mạn hứng - 山居漫興 (Ở núi cảm hứng)
  7. Ký hữu (Hồng Sơn sơn nguyệt nhất luân minh) - 寄友(鴻山山月一輪明) (Gửi bạn (Đêm nay ngàn Hống bóng trăng soi))
  8. Quỷ Môn quan - 鬼門關 (Ải Quỷ Môn)
  9. Mạnh Tử từ cổ liễu - 孟子祠古柳 (Cây liễu cổ trước đền thờ Mạnh Tử)
  10. Văn tế Trường Lưu nhị nữ
  11. Khai song - 開窗 (Mở cửa sổ)
  12. Quế Lâm công quán - 桂林公館 (Công quán Quế Lâm)
  13. Giang đầu tản bộ kỳ 2 - 江頭散步其二 (Dạo chơi đầu sông kỳ 2)
  14. Há than hỷ phú - 下灘喜賦 (Tả nỗi mừng khi xuống thác)
  15. Ký Huyền Hư tử - 寄玄虛子
  16. Đế Nghiêu miếu - 帝堯廟 (Miếu Đế Nghiêu)
  17. Á Phụ mộ - 亞父墓 (Mộ Á Phụ)
  18. Yển Thành Nhạc Vũ Mục ban sư xứ - 郾城岳武穆班師處 (Nơi Nhạc Vũ Mục rút quân ở Yển Thành)
  19. Tương Đàm điếu Tam Lư đại phu kỳ 1 - 湘潭弔三閭大夫其一 (Qua Tương Đàm viếng Tam Lư đại phu kỳ 1)
  20. Quá Thiên Bình - 過天平 (Qua sông Thiên Bình)
  21. Mộng đắc thái liên kỳ 1 - 夢得採蓮其一 (Mộng thấy hái sen kỳ 1)
  22. Bất tiến hành - 不進行 (Thuyền không tiến lên được)
  23. Y nguyên vận ký Thanh Oai Ngô Tứ Nguyên - 依元韻寄青威吳四元 (Hoạ bài gửi ông Ngô Tứ Nguyên ở Thanh Oai)
  24. Thanh Quyết giang vãn diểu - 清決江晚眺 (Chiều ngắm cảnh sông Thanh Quyết)
  25. Ngẫu đề công quán bích kỳ 1 - 偶題公館壁其一 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 1)
  26. Hàn Tín giảng binh xứ - 韓信講兵處 (Chỗ Hàn Tín luyện quân)
  27. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 01 - 蒼梧竹枝歌其一 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 01)
  28. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 07 - 蒼梧竹枝歌其七 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 07)
  29. Thương Ngô tức sự - 蒼梧即事 (Tức cảnh ở Thương Ngô)
  30. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 14 - 蒼梧竹枝歌其十四 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 14)
  31. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 1 - 代作久戍思歸其一 (Làm thay người đi thú lâu năm mong được về kỳ 1)
  32. Quế Lâm Cù Các Bộ - 桂林瞿閣部 (Ông Cù Các Bộ ở Quế Lâm)
  33. Mạn hứng - 漫興 (Cảm hứng lan man)
  34. Hoàng Hạc lâu - 黃鶴樓 (Lầu Hoàng Hạc)
  35. Tương Âm dạ - 湘陰夜 (Đêm ở Tương Âm)
  36. Tương Đàm điếu Tam Lư đại phu kỳ 2 - 湘潭弔三閭大夫其二 (Qua Tương Đàm viếng Tam Lư đại phu kỳ 2)
  37. Mộ xuân mạn hứng - 暮春漫興 (Cảm hứng cuối xuân)
  38. Hoàng Sào binh mã - 黃巢兵馬 (Nơi Hoàng Sào đóng binh mã)
  39. Mạn hứng kỳ 1 - 漫興其一
  40. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 1 - 別阮大郎其一 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 1)
  41. Lương Chiêu Minh thái tử phân kinh thạch đài - 梁昭明太子分經石臺 (Đài đá chia kinh của thái tử Chiêu Minh nhà Lương)
  42. Từ Châu đạo trung - 徐州道中 (Trên đường Từ Châu)
  43. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 - 別阮大郎其三 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 3)
  44. Biện Giả - 辯賈 (Bác Giả Nghị)
  45. Độ Long Vĩ giang - 渡龍尾江 (Đò Sông Vĩ Giang)
  46. Từ Châu dạ - 徐州夜 (Đêm ở Từ Châu)
  47. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 13 - 蒼梧竹枝歌其十三 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 13)
  48. Kỳ lân mộ - 騏麟墓 (Mộ kỳ lân)
  49. Tô Tần đình kỳ 2 - 蘇秦亭其二 (Đình Tô Tần kỳ 2)
  50. Thu dạ kỳ 1 - 秋夜其一 (Đêm thu kỳ 1)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

miệt [ miè ]

884A, tổng 20 nét, bộ huyết 血 (+14 nét)

Nghĩa: máu bẩn

Mời xem:

Quý Mùi 2003 Nữ Mạng