Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 盄 - chiêu | 盄 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mãnh (+4 nét) (bát dĩa)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 30404

UTF-8: E79B84

UTF-32: 76C4

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: diu3

Pinyin: zhāo

Tiếng Nhật: ショウ

Quan Thoại: zhāo

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠陽物 Vịnh dương vật (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

銅賤󰤏 Đồng tiền hoẻn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

存古
tồn cổ

Xem thêm:

lỗ [ lǔ ]

826A, tổng 21 nét, bộ chu 舟 (+15 nét)

Nghĩa: 1. cái mộc lớn ; 2. cái mái chèo

Xem thêm:

nhiêu [ náo , ráo ]

86F2, tổng 12 nét, bộ trùng 虫 (+6 nét)

Nghĩa: giun kim, lãi kim

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Nhâm Thìn 1952 Nữ Mạng