Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

QUẾ LÂM CÙ CÁC BỘ

桂林瞿閣部

(Ông Cù Các Bộ ở Quế Lâm)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
桂林瞿閣部


中原大勢已頹唐,
竭力孤城控一方。
終日死中心不動,
千秋地下髮猶長。
殘明廟社多秋草,
全越山河盡夕陽。
共道中華尚節義,
如何香火太凄涼。

Dịch âm:
Quế Lâm Cù Các Bộ


Trung nguyên đại thế dĩ đồi đường,
Kiệt lực cô thành khống nhất phương.
Chung nhật tử trung tâm bất động,
Thiên thu địa hạ phát do trường
Tàn Minh miếu xã đa thu thảo,
Toàn Việt sơn hà tận tịch dương
Cộng đạo Trung Hoa thượng tiết nghĩa,
Như hà hương hỏa thái thê lương.

Dịch nghĩa:
Ông Cù Các Bộ ở Quế Lâm


Triều đại lớn Trung nguyên đã suy xụp,
Ông sức tàn vẫn nhất định giữ thành.
Ngày chót sắp chết tâm không thay đổi,
Ngàn năm dưới lòng đất tóc vẫn dài.
Miếu xã nhà tàn Minh đầy cỏ thu,
Vùng đất núi Việt nhuốm bóng chiều tà.
Dân Trung Hoa nghe nói trọng tiết nghĩa,
Sao đây hương khói tiêu điều thảm thê.

Cù Các Bộ: Cù Thức Trĩ, tự Khởi Điền, người đời Minh, làm quan được tới chức Lâm Quế Bá. Lúc Mãn Châu chiếm Trung Quốc, vua Minh chạy vào Vân Nam, ông ở lại giữ thành Quế Lâm (Quảng Tây). Thành bị vây hãm,Thức Trĩ chết theo thành.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Lam giang - 藍江 (Sông Lam)
  2. Dao vọng Càn Hải từ - 遙望乾海祠 (Xa trông đền Càn Hải)
  3. Kê thị trung từ - 嵇侍中祠 (Đền thờ ông thị trung họ Kê)
  4. Tạp ngâm kỳ 2 - 雜吟其二
  5. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  6. Mộ xuân mạn hứng - 暮春漫興 (Cảm hứng cuối xuân)
  7. Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 2 - 柬工部詹事陳其二 (Gửi ông Trần chiêm sự bộ Công kỳ 2)
  8. My trung mạn hứng - 縻中漫興 (Chung Tử gảy đàn theo điệu Nam)
  9. Ngộ gia đệ cựu ca cơ - 遇家弟舊歌姬 (Gặp lại người ca cơ cũ của em)
  10. Tương Đàm điếu Tam Lư đại phu kỳ 1 - 湘潭弔三閭大夫其一 (Qua Tương Đàm viếng Tam Lư đại phu kỳ 1)
  11. Độ Hoài hữu cảm Văn thừa tướng - 渡淮有感文丞將 (Qua sông Hoài nhớ Văn thừa tướng)
  12. Bất tiến hành - 不進行 (Thuyền không tiến lên được)
  13. Sơ thu cảm hứng kỳ 2 - 初秋感興其二 (Cảm hứng đầu thu kỳ 2)
  14. Ức gia huynh - 憶家兄 (Nhớ anh)
  15. Thu dạ kỳ 2 - 秋夜其二 (Đêm thu kỳ 2)
  16. Kinh Kha cố lý - 荊軻故里 (Làng cũ của Kinh Kha)
  17. Bát muộn - 撥悶 (Xua nỗi buồn)
  18. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 10 - 蒼梧竹枝歌其十 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 10)
  19. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二
  20. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 06 - 蒼梧竹枝歌其六 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 06)
  21. Mạc phủ tức sự - 幕府即事 (Trạm nghỉ chân tức sự)
  22. Mộng đắc thái liên kỳ 4 - 夢得採蓮其四 (Mộng thấy hái sen kỳ 4)
  23. Ngẫu hứng kỳ 4 - 偶興其四
  24. Thành hạ khí mã - 城下棄馬 (Ngựa bỏ chân thành)
  25. Dự Nhượng kiều chuỷ thủ hành - 豫讓橋匕首行 (Bài hành về chiếc gươm ngắn cầu Dự Nhượng)
  26. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 14 - 蒼梧竹枝歌其十四 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 14)
  27. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - 別阮大郎其二 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 2)
  28. Độ Hoài hữu cảm Hoài Âm hầu tác - 渡淮有感淮陰侯作 (Qua sông Hoài nhớ Hoài Âm hầu)
  29. Tặng Thực Đình - 贈實亭 (Bài thơ tặng người tên Thự Đình)
  30. Thu chí (Hương giang nhất phiến nguyệt) - 秋至(香江一片月) (Thu sang (Sông Hương trăng một mảnh))
  31. Thu dạ kỳ 1 - 秋夜其一 (Đêm thu kỳ 1)
  32. Liễu Hạ Huệ mộ - 柳下惠墓 (Mộ Liễu Hạ Huệ)
  33. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 09 - 蒼梧竹枝歌其九 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 09)
  34. Độ Long Vĩ giang - 渡龍尾江 (Đò Sông Vĩ Giang)
  35. Quá Thiên Bình - 過天平 (Qua sông Thiên Bình)
  36. Tạp thi kỳ 2 - 雜詩其二
  37. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 04 - 蒼梧竹枝歌其四 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 04)
  38. Xuân dạ - 春夜 (Đêm xuân)
  39. Hành lạc từ kỳ 1 - 行樂詞其一 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 1)
  40. Xuân nhật ngẫu hứng - 春日偶興 (Ngẫu hứng ngày xuân)
  41. Vị Hoàng doanh - 渭潢營 (Quân doanh Vị Hoàng)
  42. Tương Đàm điếu Tam Lư đại phu kỳ 2 - 湘潭弔三閭大夫其二 (Qua Tương Đàm viếng Tam Lư đại phu kỳ 2)
  43. Hoạ Hải Ông Đoàn Nguyễn Tuấn “Giáp Dần phụng mệnh nhập Phú Xuân kinh, đăng trình lưu biệt Bắc Thành chư hữu” chi tác - 和海翁段阮俊甲寅奉命入富春京登程留別北城諸友之作 (Hoạ vần bài thơ “Năm Giáp Dần vâng mệnh vào kinh Phú Xuân, lúc lên đường, lưu biệt các bạn ở Bắc Thành” của Đoàn Nguyễn Tuấn hiệu Hải Ông)
  44. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  45. Khai song - 開窗 (Mở cửa sổ)
  46. Quỷ Môn quan - 鬼門關 (Ải Quỷ Môn)
  47. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 08 - 蒼梧竹枝歌其八 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 08)
  48. Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - 寄友(漠漠塵埃滿太空) (Gửi bạn (Bầu trời mù mịt bụi bay đầy))
  49. Đồ trung ngẫu hứng - 途中偶興 (Ngẫu hứng giữa đường)
  50. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 02 - 蒼梧竹枝歌其二 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 02)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

man [ mán , màn ]

93DD, tổng 19 nét, bộ kim 金 (+11 nét)

Nghĩa: cái bay để trát vữa

Quảng Cáo

nhôm kính quận 3