Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 盔 - khôi | 盔 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mãnh (+6 nét) (bát dĩa)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 30420

UTF-8: E79B94

UTF-32: 76D4

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: kwai1

Định nghĩa tiếng Anh: helmet; bowl; basin

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: kuī

Tiếng Nhật: カイ かぶと

Tiếng Nhật (Kun): HACHI

Tiếng Nhật (On): KAI

Tiếng Hàn (Latinh): HOY

Quan Thoại: kuī

Tiếng Việt: khôi

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

菓󰊳 Quả mít (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𦂾𦀻 Dệt cửi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

大越史記全書 Đại Việt Sử Ký Toàn Thư Quyển Thủ

Xem thêm:

huế, uế [ huì ]

5612, tổng 14 nét, bộ khẩu 口 (+11 nét)

Nghĩa: 1. réo rắt ; 2. nhấp nhánh

Xem thêm:

鞲鞴
câu bị

Xem thêm:

拷問
khảo vấn
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

tiếng ê đê