Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 眶 - khuông | 眶 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mục (+6 nét) (mắt)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 30518

UTF-8: E79CB6

UTF-32: 7736

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: kwaang1

Định nghĩa tiếng Anh: eye socket; rim of eye

Pinyin: kuàng

Tiếng Nhật: キョウ コウ まぶた

Tiếng Nhật (Kun): MABUTA

Tiếng Nhật (On): KYOU KOU

Quan Thoại: kuàng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠屋𧋆 Vịnh ốc nhồi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

蓼雲仙 Lục Vân Tiên (Nguyễn Đình Chiểu)(Chữ Nôm)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

檯看春 Đài khán xuân (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

活門
hoạt môn

Xem thêm:

phụ [ ]

5CCA, tổng 9 nét, bộ sơn 山 (+6 nét)

Xem thêm:

[ wū ]

9114, tổng 12 nét, bộ ấp 邑 (+10 nét)

Nghĩa: 1. (tên đất) ; 2. họ Ổ

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

đậu phộng tphcm