Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

LỖI DƯƠNG ĐỖ THIẾU LĂNG MỘ KỲ 1

耒陽杜少陵墓其一

(Mộ Đỗ Thiếu Lăng ở Lỗi Dương kỳ 1)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
耒陽杜少陵墓其一


天古文章天古師,
平生佩服未常離。
耒陽松柏不知處,
秋浦魚龍有所思。
異代相憐空灑淚,
一窮至此豈工詩。
掉頭舊症醫痊未,
地下無令鬼輩嗤。

Dịch âm:
Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ kỳ 1


Thiên cổ văn chương thiên cổ si (sư),
Bình sinh bội phục vị thường ly.
Lỗi Dương tùng bách bất tri xứ,
Thu phố ngư long hữu sở ti (tư).
Dị đại tương liên không sái lệ,
Nhất cùng chí thử khởi công thi?
Trạo đầu cựu chứng y thuyên vị?
Địa hạ vô linh quỷ bối xi.

Dịch nghĩa:
Mộ Đỗ Thiếu Lăng ở Lỗi Dương kỳ 1


Văn chương lưu muôn đời, bậc thầy muôn đời
Bình sinh bái phục không lúc nào ngớt
Cây tùng cây bá ở Lỗi Dương, không biết ở nơi nào?
Cá rồng trong bến thu, còn có chỗ để tưởng nhớ
Ở hai thời đại khác nhau, thương nhau, luống lơi lệ
Cùng khổ đến thế há phải bởi tại thơ hay?
Chứng bệnh lắc đầu ngày trước, bây giờ đã khỏi chưa?
Dưới địa phủ đừng để cho lũ quỷ cười.

Đỗ Thiếu Lăng chỉ Đỗ Phủ 杜甫 (712-770), một thi bá đời Thịnh Đường. Vì có nhà ở đất Thiếu Lăng 少陵, phía nam Trường An 長安, tỉnh Thiểm Tây 陝西 nên có biệt hiệu là Thiếu Lăng.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Tần Cối tượng kỳ 2 - 秦檜像其二 (Tượng Tần Cối kỳ )
  2. Lương Chiêu Minh thái tử phân kinh thạch đài - 梁昭明太子分經石臺 (Đài đá chia kinh của thái tử Chiêu Minh nhà Lương)
  3. Tự thán kỳ 1 - 自嘆其一 (Than thân kỳ 1)
  4. Tân thu ngẫu hứng - 新秋偶興 (Đầu thu tình cờ hứng bút)
  5. Hán Dương vãn diểu - 漢陽晚眺 (Ngắm cảnh chiều ở Hán Dương)
  6. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  7. Kỳ lân mộ - 騏麟墓 (Mộ kỳ lân)
  8. Dao vọng Càn Hải từ - 遙望乾海祠 (Xa trông đền Càn Hải)
  9. Phúc Thực Đình - 復實亭 (Trả lời anh Thực Đình)
  10. Tạp ngâm kỳ 3 - 雜吟其三
  11. Thu chí (Hương giang nhất phiến nguyệt) - 秋至(香江一片月) (Thu sang (Sông Hương trăng một mảnh))
  12. Quỷ Môn đạo trung - 鬼門道中 (Trên đường qua Quỷ Môn)
  13. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  14. Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - 寄友(漠漠塵埃滿太空) (Gửi bạn (Bầu trời mù mịt bụi bay đầy))
  15. Biện Giả - 辯賈 (Bác Giả Nghị)
  16. La Phù giang thuỷ các độc toạ - 羅浮江水閣獨坐 (Ngồi một mình trên lầu cạnh sông La Phù)
  17. TRUYỆN KIỀU - 傳翹
  18. Âu Dương Văn Trung Công mộ - 歐陽文忠公墓 (Mộ ông Âu Dương Văn Trung)
  19. Hoàng Hà trở lạo - 黃河阻潦 (Lũ sông Hoàng Hà làm trở ngại)
  20. Ngẫu hứng kỳ 5 - 偶興其五
  21. Tổ Sơn đạo trung - 祖山道中 (Trên đường Tổ Sơn)
  22. Thái Bình thành hạ văn xuy địch - 太平城下聞吹笛 (Bên ngoài thành Thái Bình, nghe tiếng sáo thổi)
  23. Bất tiến hành - 不進行 (Thuyền không tiến lên được)
  24. Dự Nhượng kiều - 豫讓橋 (Cầu Dự Nhượng)
  25. Nễ giang khẩu hương vọng - 瀰江口鄉望 (Ở cửa sông Ròn nhìn về phía quê)
  26. Vinh Khải Kỳ thập tuệ xứ - 榮棨期拾穗處 (Nơi Vinh Khải Kỳ mót lúa)
  27. Thanh Quyết giang vãn diểu - 清決江晚眺 (Chiều ngắm cảnh sông Thanh Quyết)
  28. Chu phát - 舟發 (Thuyền ra đi)
  29. Tương Âm dạ - 湘陰夜 (Đêm ở Tương Âm)
  30. Sơ nguyệt - 初月 (Trăng non)
  31. Thành hạ khí mã - 城下棄馬 (Ngựa bỏ chân thành)
  32. Lưu Linh mộ - 劉伶墓 (Mộ Lưu Linh)
  33. Tạp ngâm kỳ 1 - 雜吟其一
  34. Từ Châu dạ - 徐州夜 (Đêm ở Từ Châu)
  35. Điếu La Thành ca giả - 吊羅城歌者 (Viếng ca nữ đất La Thành)
  36. Vũ Thắng quan - 武勝關 (Ải Vũ Thắng)
  37. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 06 - 蒼梧竹枝歌其六 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 06)
  38. Đông lộ - 東路 (Đường qua hướng đông)
  39. Tỉ Can mộ - 比干墓 (Mộ Tỉ Can)
  40. Tống nhân - 送人 (Tiễn bạn)
  41. Kinh Kha cố lý - 荊軻故里 (Làng cũ của Kinh Kha)
  42. Há than hỷ phú - 下灘喜賦 (Tả nỗi mừng khi xuống thác)
  43. Độ Hoài hữu cảm Hoài Âm hầu tác - 渡淮有感淮陰侯作 (Qua sông Hoài nhớ Hoài Âm hầu)
  44. Ngộ gia đệ cựu ca cơ - 遇家弟舊歌姬 (Gặp lại người ca cơ cũ của em)
  45. Sơn cư mạn hứng - 山居漫興 (Ở núi cảm hứng)
  46. Thu chí (Tứ thì hảo cảnh vô đa nhật) - 秋至(四時好景無多日) (Thu sang (Bốn mùa cảnh đẹp được bao ngày))
  47. Mạn hứng kỳ 2 - 漫興其二
  48. Tương Đàm điếu Tam Lư đại phu kỳ 2 - 湘潭弔三閭大夫其二 (Qua Tương Đàm viếng Tam Lư đại phu kỳ 2)
  49. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 04 - 蒼梧竹枝歌其四 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 04)
  50. Ký hữu (Hồng Sơn sơn nguyệt nhất luân minh) - 寄友(鴻山山月一輪明) (Gửi bạn (Đêm nay ngàn Hống bóng trăng soi))

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Quảng Cáo

mật mía nghệ an