Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 瞀

瞀

Thông tin ký tự

Bộ: mục ⽬(+9 nét) (mắt)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 30592

UTF-8: E79E80

UTF-32: 7780

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: mau6

Định nghĩa tiếng Anh: to look at closely; nearsighted; dim; indistinct vision

Pinyin: mào,wú

Tiếng Nhật: ボウ ム モ モウ モク バク マク ブ くらい まどう みだれる めまい

Tiếng Nhật (On): BOU MO MU BAKU MAKU

Quan Thoại: mào

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

cúc [ jú ]

83CA, tổng 11 nét, bộ thảo 艸 (+8 nét)

Nghĩa: hoa cúc

Xem thêm:

kinh, lương [ jīng , liáng ]

60CA, tổng 11 nét, bộ tâm 心 (+8 nét)

Nghĩa: 1. kinh động ; 2. kinh sợ

Quảng Cáo

tiếng việt