Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 硅 - khuê | 硅 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thạch (+6 nét) (đá)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 30789

UTF-8: E7A185

UTF-32: 7845

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gwai1

Định nghĩa tiếng Anh: silicon (element 14, Si)

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: ,guī

Tiếng Nhật: ケイ カク キャク やぶる

Tiếng Nhật (On): KEI KAKU KYAKU

Tiếng Hàn (Latinh): KYU

Quan Thoại: guī

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠鬥棋 Vịnh đấu kỳ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

即景 Tức cảnh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠊚蒲𥚆 Người bồ nhìn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

huyết, xuyết [ ]

5437, tổng 7 nét, bộ khẩu 口 (+4 nét)

Xem thêm:

mông [ mēng , méng ]

77C7, tổng 18 nét, bộ mục 目 (+13 nét)

Nghĩa: loà (có con ngươi nhưng không trông nhìn được)

Xem thêm:

按行
án hành
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Tân Mùi 1991 Nữ Mạng