Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

XUÂN TIÊU LỮ THỨ

春宵旅次

(Đêm xuân lữ thứ)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Làm quan ở Bắc Hà (1802-1804),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:


春宵旅次


蕭蕭蓬鬢老風塵,
暗裡偏驚物候新。
池草未闌千里夢,
庭梅已換一年春。
英雄心事荒馳騁,
名利營場累笑顰。
人自蕭條春自好,
團城城下一沾巾。

Dịch âm


Xuân tiêu lữ thứ


Tiêu tiêu bồng mấn lão phong trần,
Ám lý thiên kinh vật hậu tân.
Trì thảo vị lan thiên lý mộng,
Đình mai dĩ hoán nhất niên xuân.
Anh hùng tâm sự hoang trì sính,
Danh lợi doanh trường luỵ tiếu tần.
Nhân tự tiêu điều xuân tự hảo,
Đoàn Thành thành hạ nhất triêm cân.

Dịch nghĩa:


Đêm xuân lữ thứ


Mái tóc bạc phơ, cứ phải phong trần mãi,
Thấy thời tiết, cảnh vật đổi thay, lòng riêng những kinh sợ.
Ngoài nghìn dặm chưa tan giấc mộng “cỏ bờ ao”,
Trước sân, cây mai lại qua một mùa xuân nữa.
Tâm sự anh hùng đã nguội lạnh, không còn nghĩ đến chuyện ruổi rong,
Đường danh lợi làm luỵ đến sự khóc cười.
Người thì tiều tuỵ, nhưng xuân vẫn chứ đẹp,
Đứng dưới Đoàn Thành, nước mắt đẫm khăn.

Tác phẩm cùng tên Nguyễn Du

  1. Xuân nhật ngẫu hứng - 春日偶興 (Ngẫu hứng ngày xuân) (Hán)
  2. Dao vọng Càn Hải từ - 遙望乾海祠 (Xa trông đền Càn Hải) (Hán)
  3. Lưu biệt Nguyễn đại lang - 留別阮大郎 (Bài thơ lưu lại khi cùng anh Nguyễn chia tay) (Hán)
  4. Tống Nguyễn Sĩ Hữu nam quy - 送阮士有南歸 (Tống bạn Nguyễn Sĩ về nam) (Hán)
  5. Mộ xuân mạn hứng - 暮春漫興 (Cảm hứng cuối xuân) (Hán)
  6. Thu dạ kỳ 2 - 秋夜其二 (Đêm thu kỳ 2) (Hán)
  7. Hoạ Hải Ông Đoàn Nguyễn Tuấn “Giáp Dần phụng mệnh nhập Phú Xuân kinh, đăng trình lưu biệt Bắc Thành chư hữu” chi tác - 和海翁段阮俊甲寅奉命入富春京登程留別北城諸友之作 (Hoạ vần bài thơ “Năm Giáp Dần vâng mệnh vào kinh Phú Xuân, lúc lên đường, lưu biệt các bạn ở Bắc Thành” của Đoàn Nguyễn Tuấn hiệu Hải Ông) (Hán)
  8. Tạp thi kỳ 1 - 雜詩其一 (Hán)
  9. Thu dạ kỳ 1 - 秋夜其一 (Đêm thu kỳ 1) (Hán)
  10. Tạp ngâm kỳ 1 - 雜吟其一 (Hán)
  11. Ký mộng - 記夢 (Ghi lại giấc mộng) (Hán)
  12. Thu chí (Tứ thì hảo cảnh vô đa nhật) - 秋至(四時好景無多日) (Thu sang (Bốn mùa cảnh đẹp được bao ngày)) (Hán)
  13. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 1 - 別阮大郎其一 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 1) (Hán)
  14. Văn tế Trường Lưu nhị nữ (Nôm)
  15. Tạp ngâm (Đạp biến thiên nha hựu hải nha) - 雜吟(踏遍天涯又海涯) (Tạp ngâm (Chân mây góc bể dạo qua rồi)) (Hán)
  16. Tự thán kỳ 2 - 自嘆其二 (Than thân kỳ 2) (Hán)
  17. Tự thán kỳ 1 - 自嘆其一 (Than thân kỳ 1) (Hán)
  18. Mạn hứng kỳ 2 - 漫興其二 (Hán)
  19. Ký giang bắc Huyền Hư tử - 寄江北玄虛子 (Hán)
  20. Bát muộn - 撥悶 (Xua nỗi buồn) (Hán)
  21. Đạo ý - 道意 (Nói ý mình) (Hán)
  22. Đồng Lung giang - 同籠江 (Sông Đồng Lung) (Hán)
  23. Điếu La Thành ca giả - 吊羅城歌者 (Viếng ca nữ đất La Thành) (Hán)
  24. Sơn thôn - 山村 (Xóm núi) (Hán)
  25. Liệp - 獵 (Đi săn) (Hán)
  26. Hành lạc từ kỳ 2 - 行樂詞其二 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 2) (Hán)
  27. Xuân tiêu lữ thứ - 春宵旅次 (Đêm xuân lữ thứ) (Hán)
  28. Bất mị - 不寐 (Không ngủ) (Hán)
  29. Ký hữu (Hồng Sơn sơn nguyệt nhất luân minh) - 寄友(鴻山山月一輪明) (Gửi bạn (Đêm nay ngàn Hống bóng trăng soi)) (Hán)
  30. Đại nhân hí bút - 代人戲筆 (Thay người khác, viết đùa) (Hán)
  31. Vọng Phu thạch - 望夫石 (Đá Vọng Phu) (Hán)
  32. Thanh Quyết giang vãn diểu - 清決江晚眺 (Chiều ngắm cảnh sông Thanh Quyết) (Hán)
  33. Lam giang - 藍江 (Sông Lam) (Hán)
  34. Thôn dạ - 村夜 (Đêm trong xóm) (Hán)
  35. Tặng Thực Đình - 贈實亭 (Bài thơ tặng người tên Thự Đình) (Hán)
  36. Sơn cư mạn hứng - 山居漫興 (Ở núi cảm hứng) (Hán)
  37. Tạp thi kỳ 2 - 雜詩其二 (Hán)
  38. U cư kỳ 1 - 幽居其一 (Ở nơi u tịch kỳ 1) (Hán)
  39. My trung mạn hứng - 縻中漫興 (Chung Tử gảy đàn theo điệu Nam) (Hán)
  40. Tạp ngâm kỳ 2 - 雜吟其二 (Hán)
  41. Đề Nhị Thanh động - 題二青洞 (Đề động Nhị Thanh) (Hán)
  42. Mạn hứng - 漫興 (Cảm hứng lan man) (Hán)
  43. Đồng Lư lộ thượng dao kiến Sài Sơn - 同廬路上遙見柴山 (Trên đường Đồng Lư, xa thấy núi Thầy) (Hán)
  44. Thác lời trai phường nón (Nôm)
  45. Tái du Tam Điệp sơn - 再踰三疊山 (Vượt lại đèo Ba Dội) (Hán)
  46. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - 別阮大郎其二 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 2) (Hán)
  47. Đối tửu - 對酒 (Trước chén rượu) (Hán)
  48. Điệp tử thư trung - 蝶死書中 (Bướm chết trong sách) (Hán)
  49. Sơ nguyệt - 初月 (Trăng non) (Hán)
  50. Ninh Công thành - 寧公城 (Thành Ông Ninh) (Hán)
  51. Phúc Thực Đình - 復實亭 (Trả lời anh Thực Đình) (Hán)
  52. Ngoạ bệnh kỳ 1 - 臥病其一 (Nằm bệnh kỳ 1) (Hán)
  53. Thanh minh ngẫu hứng - 清明偶興 (Tiết thanh minh ngẫu hứng) (Hán)
  54. Khất thực - 乞食 (Xin ăn) (Hán)
  55. Ngoạ bệnh kỳ 2 - 臥病其二 (Nằm bệnh kỳ 2) (Hán)
  56. Ký Huyền Hư tử - 寄玄虛子 (Hán)
  57. Trệ khách - 滯客 (Người khách bê trệ) (Hán)
  58. Khổng tước vũ - 孔雀舞 (Chim công múa) (Hán)
  59. Lạng Sơn đạo trung - 諒山道中 (Trên đường đi Lạng Sơn) (Hán)
  60. La Phù giang thuỷ các độc toạ - 羅浮江水閣獨坐 (Ngồi một mình trên lầu cạnh sông La Phù) (Hán)
  61. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二 (Hán)
  62. Tạp ngâm kỳ 3 - 雜吟其三 (Hán)
  63. Khai song - 開窗 (Mở cửa sổ) (Hán)
  64. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 - 別阮大郎其三 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 3) (Hán)
  65. Hành lạc từ kỳ 1 - 行樂詞其一 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 1) (Hán)
  66. Xuân dạ - 春夜 (Đêm xuân) (Hán)
  67. Mạn hứng kỳ 1 - 漫興其一 (Hán)
  68. Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - 寄友(漠漠塵埃滿太空) (Gửi bạn (Bầu trời mù mịt bụi bay đầy)) (Hán)
  69. Giang đình hữu cảm - 江亭有感 (Cảm tác ở đình bên sông) (Hán)
  70. U cư kỳ 2 - 幽居其二 (Ở nơi u tịch kỳ 2) (Hán)
  71. TRUYỆN KIỀU - 金雲翹傳 (Nôm)
  72. Dạ hành - 夜行 (Đi đêm) (Hán)
  73. Quỷ Môn đạo trung - 鬼門道中 (Trên đường qua Quỷ Môn) (Hán)
  74. Độc Tiểu Thanh ký - 讀小青記 (Đọc chuyện nàng Tiểu Thanh) (Hán)
  75. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一 (Hán)
  76. Ức gia huynh - 憶家兄 (Nhớ anh) (Hán)
  77. Vị Hoàng doanh - 渭潢營 (Quân doanh Vị Hoàng) (Hán)
  78. Quỳnh Hải nguyên tiêu - 瓊海元宵 (Rằm tháng riêng ở Quỳnh Hải) (Hán)
  79. Độ Long Vĩ giang - 渡龍尾江 (Đò Sông Vĩ Giang) (Hán)
  80. Độ Phú Nông giang cảm tác - 渡富農江感作 (Qua sông Phú Nông cảm tác) (Hán)
  81. Hoàng Mai kiều vãn diểu - 黃梅橋晚眺 (Chiều đứng trên cầu Hoàng Mai ngắm cảnh) (Hán)
  82. Văn tế thập loại chúng sinh - Văn tế thập loại chúng sinh (Văn tế chiêu hồn) (Nôm)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𦑗 Vịnh quạt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Vọng Phu thạch - (望夫石) | Nguyễn Du

Xem thêm:

mị [ mǐ ]

7056, tổng 22 nét, bộ thuỷ 水 (+19 nét)

Quảng Cáo

Vietnamese Sign Language Dictionary