Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 碏 - thác | thước | tích | 碏 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thạch (+8 nét) (đá)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 30863

UTF-8: E7A28F

UTF-32: 788F

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: coek3

Định nghĩa tiếng Anh: coloured

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: què,

Tiếng Nhật: セキ シャク サク

Tiếng Nhật (Kun): TSUTSUSHIMU

Tiếng Nhật (On): SHAKU SAKU SEKI

Tiếng Hàn (Latinh): CAK

Quan Thoại: què

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠊚𣜾荒 Vịnh người chửa hoang (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡥵𧍆 Con cua (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠屋𧋆 Vịnh ốc nhồi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

法性
pháp tính

Xem thêm:

thái [ tài ]

6CF0, tổng 10 nét, bộ thuỷ 水 (+6 nét)

Nghĩa: 1. bình yên, thản nhiên ; 2. rất ; 3. một quẻ trong Kinh Dịch tượng trưng cho vận tốt ; 4. nước Thái Lan

Xem thêm:

像銀
tượng ngân
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

nhôm kính