Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: đèo ba dội | Từ Điển Hán Nôm

岧𠀧隊
Đèo Ba Dội

(胡春香)
(Hồ Xuân Hương)


没岧没岧吏没岧
Một đèo, một đèo, lại một đèo,
𠸦埃窖鑿景招撩
Khen ai khéo tạc cảnh cheo leo.
𬮌𣘈𧹼烈𥱰𥵗󰤂
Cửa son đỏ loét tùm hum nóc,
𡉕𥒥撑荑頓噴𦼔
Hòn đá xanh rì lún phún rêu.
搮𧾿梗樁干𩙋速
Lắt lẻo cành thông cơn gió thốc,
潭𣾸蘿柳湥霜招
Đầm đìa lá liễu giọt sương gieo.
賢人君子埃𦓡𫽄
Hiền nhân, quân tử ai mà chẳng…
痗𨆝𤶐蹎吻㦖𨅹
Mỏi gối, chồn chân vẫn muốn trèo.


Ghi chú: Maurice Durand (L’Oeuvre…, trang 13) chú giải rằng dãy núi này gần như chắc chắn là Đèo Tam-Điệp ở giữa miền Bắc Việt Nam, nơi núi là đá vôi và mang mầu đen đen nhưng, ông ấy bổ sung một cách hồn nhiên, “l’on n’a pas de grotte avec une grande ouverture” - “Người ta không có hang động với cửa hang lớn.” Trong khi cảnh vật thực tế có thể gợi ý ra bài thơ này cho Hồ Xuân Hương (cũng như “Hang Cắc Cớ”), thì những đường nét đặc biệt, cây thông và cây liễu lay động hàm chứa cảnh tình dục nữa. Cây thông theo truyền thống đại diện cho đàn ông; cây liễu cho đàn bà.

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

即景 Tức cảnh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𥙩𫯳終 Lấy chồng chung (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

蓼雲仙 Lục Vân Tiên (Nguyễn Đình Chiểu)(Chữ Nôm)

Xem thêm:

phổ [ pǔ ]

669C, tổng 14 nét, bộ nhật 日 (+10 nét)

Xem thêm:

雞奸
kê gian

Xem thêm:

hồng [ hóng ]

8C3C, tổng 13 nét, bộ cốc 谷 (+6 nét)

Nghĩa: hang lớn

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Tân Hợi 1971 Nữ Mạng