Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: thị, kỳ (+4 nét) (chỉ thị; thần đất)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 31044

UTF-8: E7A584

UTF-32: 7944

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gaai3

Tiếng Hàn (Hangul): :N

Pinyin: xiè

Tiếng Nhật: カイ ガイ

Tiếng Nhật (Kun): TASUKERU

Tiếng Nhật (On): KAI GAI

Quan Thoại: xiè

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

niêm, niềm [ nián ]

9BF0, tổng 19 nét, bộ ngư 魚 (+8 nét)

Nghĩa: cá măng, cá ngát, cá nheo, cá niêm

Xem thêm:

thiểu, điếu, điều, điệu, địch [ diào , tiāo , tiáo ]

84E7, tổng 13 nét, bộ thảo 艸 (+10 nét)

Nghĩa: 1. cái giỏ tre ; 2. tên đất thời cổ (nay thuộc tỉnh Hà Bắc của Trung Quốc)

Quảng Cáo

cửa nhôm kính