Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

GIANG ĐÌNH HỮU CẢM

江亭有感

(Cảm tác ở đình bên sông)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Mười năm gió bụi (1786-1795),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
江亭有感


憶昔吾翁謝老時,
飄飄蒲駟此江湄。
仙舟激水神龍鬥,
寶蓋浮空瑞鶴飛。
一自衣裳無覓處,
兩隄煙草不勝悲。
百年多少傷心事,
近日長安大已非。

Dịch âm:
Giang đình hữu cảm


Ức tích ngô ông tạ lão thì,
Phiêu phiêu bồ tứ thử giang my.
Tiên chu kích thuỷ thần long đấu,
Bảo cái phù không thuỵ hạc phi.
Nhất tự y thường vô mịch xứ,
Lưỡng đê yên thảo bất thăng bi.
Bách niên đa thiểu thương tâm sự,
Cận nhật Trường An đại dĩ phi.

Dịch nghĩa:
Cảm tác ở đình bên sông


Nhớ xưa, cha ta cáo lão về hưu,
Xe bồ ngựa tứ đưa về bến sông này, oai vệ làm sao!
Đoàn thuyền tiên xô nước lướt tới như rồng thần đấu nhau,
Tàn tán phất phới trên không như chim hạc bay báo điềm lành.
Từ khi bóng áo xiêm không thấy đâu nữa thì trông ngọn khói,
Làn cỏ ở hai bên bờ sông mà khôn xiết ngậm ngùi.
Cuộc đời trăm năm biết bao nhiêu chuyện thương tâm,
Gần đây Trường An đã khác lắm rồi.

Giang đình là ngôi đình bên sông Lam gần làng Tiên Điền. Đây là một trong tám cảnh đẹp của huyện Nghi Xuân, Nghệ An.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Thanh Quyết giang vãn diểu - 清決江晚眺 (Chiều ngắm cảnh sông Thanh Quyết)
  2. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 05 - 蒼梧竹枝歌其五 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 05)
  3. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 02 - 蒼梧竹枝歌其二 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 02)
  4. Xuân dạ - 春夜 (Đêm xuân)
  5. Khất thực - 乞食 (Xin ăn)
  6. Hoàng Mai đạo trung - 黃梅道中 (Trên đường Hoàng Mai)
  7. Yển Thành Nhạc Vũ Mục ban sư xứ - 郾城岳武穆班師處 (Nơi Nhạc Vũ Mục rút quân ở Yển Thành)
  8. Thu chí (Tứ thì hảo cảnh vô đa nhật) - 秋至(四時好景無多日) (Thu sang (Bốn mùa cảnh đẹp được bao ngày))
  9. Hoàng hà - 黃河 (Sông Hoàng Hà)
  10. U cư kỳ 2 - 幽居其二 (Ở nơi u tịch kỳ 2)
  11. Ngẫu hứng kỳ 5 - 偶興其五
  12. Đại nhân hí bút - 代人戲筆 (Thay người khác, viết đùa)
  13. Thác lời trai phường nón
  14. Điếu La Thành ca giả - 吊羅城歌者 (Viếng ca nữ đất La Thành)
  15. Điệu khuyển - 悼犬 (Điếu con chó chết)
  16. Thôn dạ - 村夜 (Đêm trong xóm)
  17. Chu hành tức sự - 舟行即事 (Đi thuyền hứng viết)
  18. Liễu Hạ Huệ mộ - 柳下惠墓 (Mộ Liễu Hạ Huệ)
  19. Vọng Quan Âm miếu - 望觀音廟 (Trông lên miếu Quan Âm)
  20. Âu Dương Văn Trung Công mộ - 歐陽文忠公墓 (Mộ ông Âu Dương Văn Trung)
  21. Tam Giang khẩu đường dạ bạc - 三江口塘夜泊 (Đêm đậu thuyền ở cửa sông Tam Giang)
  22. Quế Lâm Cù Các Bộ - 桂林瞿閣部 (Ông Cù Các Bộ ở Quế Lâm)
  23. Hoàng Sào binh mã - 黃巢兵馬 (Nơi Hoàng Sào đóng binh mã)
  24. Lưu Linh mộ - 劉伶墓 (Mộ Lưu Linh)
  25. Thu dạ kỳ 1 - 秋夜其一 (Đêm thu kỳ 1)
  26. Thái Bình thành hạ văn xuy địch - 太平城下聞吹笛 (Bên ngoài thành Thái Bình, nghe tiếng sáo thổi)
  27. Tạp ngâm kỳ 1 - 雜吟其一
  28. Nễ giang khẩu hương vọng - 瀰江口鄉望 (Ở cửa sông Ròn nhìn về phía quê)
  29. Y nguyên vận ký Thanh Oai Ngô Tứ Nguyên - 依元韻寄青威吳四元 (Hoạ bài gửi ông Ngô Tứ Nguyên ở Thanh Oai)
  30. Liêm Pha bi - 廉頗碑 (Bia Liêm Pha)
  31. Tín Dương tức sự - 信陽即事 (Viết ở Tín Dương)
  32. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 09 - 蒼梧竹枝歌其九 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 09)
  33. Khổng tước vũ - 孔雀舞 (Chim công múa)
  34. Đề Đại Than Mã Phục Ba miếu - 題大灘馬伏波廟 (Đề miếu Mã Phục Ba ở Đại Than)
  35. Lạn Tương Như cố lý - 藺相如故里 (Làng cũ của Lạn Tương Như)
  36. Kê Khang cầm đài - 嵇康琴臺 (Đài gảy đàn của Kê Khang)
  37. Tạp thi kỳ 2 - 雜詩其二
  38. Thu nhật ký hứng - 秋日寄興 (Ngày thu chép hứng)
  39. Hàm Đan tức sự - 邯鄲即事 (Tức cảnh Hàm Đan)
  40. Minh giang chu phát - 明江舟發 (Thuyền ra đi trên sông Minh)
  41. Xuân nhật ngẫu hứng - 春日偶興 (Ngẫu hứng ngày xuân)
  42. Lưu biệt Nguyễn đại lang - 留別阮大郎 (Bài thơ lưu lại khi cùng anh Nguyễn chia tay)
  43. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 2 - 代作久戍思歸其二 (Làm thay người đi thú lâu năm mong được về kỳ 2)
  44. Thương Ngô mộ vũ - 蒼梧暮雨 (Mưa chiều ở Thương Ngô)
  45. Hành lạc từ kỳ 2 - 行樂詞其二 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 2)
  46. Tống nhân - 送人 (Tiễn bạn)
  47. Ngẫu hứng - 偶興 (Ngẫu hứng)
  48. Hành lạc từ kỳ 1 - 行樂詞其一 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 1)
  49. Cựu Hứa Đô - 舊許都 (Hứa Đô cũ)
  50. Lạng thành đạo trung - 諒城道中 (Trên đường đi Lạng thành)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

婪酣
lam hàm

Xem thêm:

điếu [ diào ]

94DE, tổng 11 nét, bộ kim 金 (+6 nét)

Nghĩa: (xem: liễu điếu 銱,铞)

Xem thêm:

phong [ ]

93BD, tổng 18 nét, bộ kim 金 (+10 nét)

Mời xem:

Nhâm Ngọ 2002 Nữ Mạng