Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 禥 - kì | kỳ | 禥 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thị, kỳ (+11 nét) (chỉ thị; thần đất)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 31141

UTF-8: E7A6A5

UTF-32: 79A5

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: kei4

Tiếng Nhật:

Quan Thoại:

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠行於清 Vịnh hàng ở Thanh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠老醫閒居 Vịnh lão y nhàn cư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠猫(貓) Vịnh miêu (mèo) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

phan, phàn [ pān ]

6500, tổng 19 nét, bộ thủ 手 (+15 nét)

Nghĩa: 1. vin, vịn tay ; 2. kéo lại ; 3. leo trèo

Xem thêm:

清心
thanh tâm

Xem thêm:

quan [ guān , yín ]

9CCF, tổng 18 nét, bộ ngư 魚 (+10 nét)

Nghĩa: 1. cá lớn ; 2. người goá vợ

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bán măng khô tphcm