Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 禦 - ngữ | ngự | 禦 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thị, kỳ (+11 nét) (chỉ thị; thần đất)

Tổng nét: 17 nét

Unicode: 31142

UTF-8: E7A6A6

UTF-32: 79A6

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jyu6

Định nghĩa tiếng Anh: defend, resist, hold out against

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin:

Tiếng Nhật: ギョ ふせぐ

Tiếng Nhật (Kun): FUSEGU

Tiếng Nhật (On): GYO GO

Tiếng Hàn (Latinh): E

Quan Thoại:

Âm thời Đường: ngiǔ

Tiếng Việt: ngừa

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𨇉𣛭 Vịnh leo đu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

平吳大告 BÌNH NGÔ ĐẠI CÁO (Nguyễn Trãi)

Xem thêm:

đạm [ dàn ]

5557, tổng 11 nét, bộ khẩu 口 (+8 nét)

Nghĩa: 1. ăn, nếm ; 2. cám dỗ

Xem thêm:

軍兵
quân binh

Xem thêm:

保養
bảo dưỡng
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bột sắn dây tphcm