Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 禧 - hi | hy | 禧 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thị, kỳ (+12 nét) (chỉ thị; thần đất)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 31143

UTF-8: E7A6A7

UTF-32: 79A7

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: hei1

Định nghĩa tiếng Anh: happiness; congratulations

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: ,

Tiếng Nhật: さいわい

Tiếng Nhật (Kun): SAIWAI

Tiếng Nhật (On): KI

Tiếng Hàn (Latinh): HUY

Quan Thoại:

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𥙩𫯳終 Lấy chồng chung (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

檯看春 Đài khán xuân (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

汫渃 Giếng nước (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

光辉
quang huy

Xem thêm:

lân [ ]

6A49, tổng 16 nét, bộ mộc 木 (+12 nét)

Xem thêm:

luân [ lún ]

502B, tổng 10 nét, bộ nhân 人 (+8 nét)

Nghĩa: 1. luân thường, đạo lý ; 2. loài, bực

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Đinh Tỵ 1977 Nữ Mạng