Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: thị, kỳ (+17 nét) (chỉ thị; thần đất)

Tổng nét: 21 nét

Unicode: 31155

UTF-8: E7A6B3

UTF-32: 79B3

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: joeng4

Định nghĩa tiếng Anh: pray or sacrifice, exorcise

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: ráng

Tiếng Nhật: ジョウ ニョウ はらう

Tiếng Nhật (Kun): HARAU

Tiếng Nhật (On): JOU

Tiếng Hàn (Latinh): YANG

Quan Thoại: ráng

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

tân, tấn [ bīn , bìn ]

50A7, tổng 12 nét, bộ nhân 人 (+10 nét)

Nghĩa: người tiếp tân

Xem thêm:

[ ]

5FF6, tổng 7 nét, bộ tâm 心 (+4 nét)

Mời xem:

Mậu Thìn 1988 Nữ Mạng