Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

LÝ GIA TRẠI TẢO PHÁT

李家寨早發

(Buổi sáng từ nhà họ Lý ra đi)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
李家寨早發


曉色何滄茫,
初日隱山腹。
路上人旣行,
枝頭鳥猶宿。
萬古一紅塵,
其中皆碌碌。
犬噬竹村中,
定有高人屋。

Dịch âm:
Lý gia trại tảo phát


Hiểu sắc hà thương mang,
Sơ nhật ẩn sơn phúc.
Lộ thượng nhân ký hành,
Chi đầu điểu do túc.
Vạn cổ nhất hồng trần,
Kỳ trung giai lục lục.
Khuyển phệ trúc thôn trung,
Định hữu cao nhân ốc.

Dịch nghĩa:
Buổi sáng từ nhà họ Lý ra đi


Sắc trời ban mai thật là bát ngát
Mặt trời mới mọc còn nấp trong lòng núi
Trên đường, người đã đi
Đầu cành, chim còn ngủ
Muôn thuở một đám bụi hồng
Trong đó mọi người bận rộn
Tiếng chó sủa trong xóm trúc
Chắc có nhà của bậc cao nhân

Lý gia trại: trại nhà họ Lý, chắc đoàn sứ Nguyễn Du đã ghé qua đêm.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Quỷ Môn đạo trung - 鬼門道中 (Trên đường qua Quỷ Môn)
  2. Hoàng Mai kiều vãn diểu - 黃梅橋晚眺 (Chiều đứng trên cầu Hoàng Mai ngắm cảnh)
  3. Bùi Tấn Công mộ - 裴晉公墓 (Mộ Bùi Tấn Công)
  4. Thành hạ khí mã - 城下棄馬 (Ngựa bỏ chân thành)
  5. Kê Khang cầm đài - 嵇康琴臺 (Đài gảy đàn của Kê Khang)
  6. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 1 - 代作久戍思歸其一 (Làm thay người đi thú lâu năm mong được về kỳ 1)
  7. Tần Cối tượng kỳ 2 - 秦檜像其二 (Tượng Tần Cối kỳ )
  8. Ngoạ bệnh kỳ 1 - 臥病其一 (Nằm bệnh kỳ 1)
  9. Chu hành tức sự - 舟行即事 (Đi thuyền hứng viết)
  10. Liêm Pha bi - 廉頗碑 (Bia Liêm Pha)
  11. Mộ xuân mạn hứng - 暮春漫興 (Cảm hứng cuối xuân)
  12. Tống Nguyễn Sĩ Hữu nam quy - 送阮士有南歸 (Tống bạn Nguyễn Sĩ về nam)
  13. Độ Hoài hữu cảm Hoài Âm hầu tác - 渡淮有感淮陰侯作 (Qua sông Hoài nhớ Hoài Âm hầu)
  14. Giáp Thành Mã Phục Ba miếu - 夾城馬伏波廟 (Miếu thờ Mã Phục Ba ở Giáp Thành)
  15. Quỳnh Hải nguyên tiêu - 瓊海元宵 (Rằm tháng riêng ở Quỳnh Hải)
  16. Tự thán kỳ 1 - 自嘆其一 (Than thân kỳ 1)
  17. Yển Thành Nhạc Vũ Mục ban sư xứ - 郾城岳武穆班師處 (Nơi Nhạc Vũ Mục rút quân ở Yển Thành)
  18. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 15 - 蒼梧竹枝歌其十五 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 15)
  19. Há than hỷ phú - 下灘喜賦 (Tả nỗi mừng khi xuống thác)
  20. Lạn Tương Như cố lý - 藺相如故里 (Làng cũ của Lạn Tương Như)
  21. Ký giang bắc Huyền Hư tử - 寄江北玄虛子
  22. Ký hữu (Hồng Sơn sơn nguyệt nhất luân minh) - 寄友(鴻山山月一輪明) (Gửi bạn (Đêm nay ngàn Hống bóng trăng soi))
  23. Sơ nguyệt - 初月 (Trăng non)
  24. Xuân dạ - 春夜 (Đêm xuân)
  25. Ngoạ bệnh kỳ 2 - 臥病其二 (Nằm bệnh kỳ 2)
  26. U cư kỳ 1 - 幽居其一 (Ở nơi u tịch kỳ 1)
  27. Thái Bình thành hạ văn xuy địch - 太平城下聞吹笛 (Bên ngoài thành Thái Bình, nghe tiếng sáo thổi)
  28. Liễu Hạ Huệ mộ - 柳下惠墓 (Mộ Liễu Hạ Huệ)
  29. Đề Nhị Thanh động - 題二青洞 (Đề động Nhị Thanh)
  30. Đế Nghiêu miếu - 帝堯廟 (Miếu Đế Nghiêu)
  31. Trở binh hành - 阻兵行 (Bài hành về việc binh đao làm nghẽn đường)
  32. Tín Dương tức sự - 信陽即事 (Viết ở Tín Dương)
  33. Điếu La Thành ca giả - 吊羅城歌者 (Viếng ca nữ đất La Thành)
  34. Mộng đắc thái liên kỳ 1 - 夢得採蓮其一 (Mộng thấy hái sen kỳ 1)
  35. Chu Lang mộ - 周郎墓 (Mộ Chu Lang)
  36. Đề Vi, Lư tập hậu - 題韋盧集後 (Đề sau tập thơ của hai ông Vi, Lư)
  37. Ngũ nguyệt quan cạnh độ - 五月觀競渡 (Tháng năm xem đua thuyền)
  38. Thăng Long kỳ 2 - 昇龍其二
  39. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 14 - 蒼梧竹枝歌其十四 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 14)
  40. Âu Dương Văn Trung Công mộ - 歐陽文忠公墓 (Mộ ông Âu Dương Văn Trung)
  41. Đông A sơn lộ hành - 東阿山路行 (Đi đường núi qua Đông A)
  42. Minh giang chu phát - 明江舟發 (Thuyền ra đi trên sông Minh)
  43. Văn tế thập loại chúng sinh - Văn tế thập loại chúng sinh (Văn tế chiêu hồn)
  44. La Phù giang thuỷ các độc toạ - 羅浮江水閣獨坐 (Ngồi một mình trên lầu cạnh sông La Phù)
  45. Dự Nhượng kiều chuỷ thủ hành - 豫讓橋匕首行 (Bài hành về chiếc gươm ngắn cầu Dự Nhượng)
  46. Dạ toạ - 夜坐 (Ngồi trong đêm)
  47. Kinh Kha cố lý - 荊軻故里 (Làng cũ của Kinh Kha)
  48. Văn tế Trường Lưu nhị nữ
  49. Ngẫu thư công quán bích - 偶書公館壁 (Tình cờ đề vách công quán)
  50. Nhị Sơ cố lý - 二疏故里 (Làng cũ của hai ông họ Sơ)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

bưu, sam, tiêu [ biāo , piào , shān ]

9ADF, tổng 10 nét, bộ tiêu 髟 (+0 nét)

Nghĩa: tóc dài lượt thượt

Xem thêm:

[ ]

005B, tổng nét, bộ

Quảng Cáo

làm chả giò ngon