Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 稱意
Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - (寄友(漠漠塵埃滿太空)) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Độ Long Vĩ giang - (渡龍尾江) | Nguyễn Du

Xem thêm:

tích [ ]

8777, tổng 15 nét, bộ trùng 虫 (+9 nét)

Xem thêm:

nghệ [ ài , yì ]

4E42, tổng 2 nét, bộ triệt 丿 (+1 nét)

Nghĩa: 1. cắt cỏ ; 2. cai trị được dân yên ; 3. tài giỏi

Xem thêm:

hồi [ huí ]

86D4, tổng 12 nét, bộ trùng 虫 (+6 nét)

Nghĩa: con giun trong bụng

Quảng Cáo

cửa kính quận 10