Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Thơ

BẤT MỊ

不寐

(Không ngủ)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Mười năm gió bụi (1786-1795),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
不寐


不寐聽寒更,
寒更不肯盡。
關山引夢長,
砧杵催寒近。
廢灶聚蝦蟆,
深堂出蚯蚓。
暗誦天問章,
天高何處問?

Dịch âm:
Bất mị


Bất mị thính hàn canh,
Hàn canh bất khẳng tận.
Quan san dẫn mộng trường,
Châm chử thôi hàn cận.
Phế táo tụ hà mô,
Thâm đường xuất khâu dẫn.
Ám tụng “Thiên vấn” chương,
Thiên cao hà xứ vấn?

Dịch nghĩa:
Không ngủ


Không ngủ nằm nghe tiếng trống canh trong đêm lạnh.
Trong đêm lạnh, trống canh điểm không thôi.
Quan san làm giấc mộng dài thêm,
Tiếng chày nện vải càng giục hơi lạnh đến gần.
Cóc nhái tụ họp quanh bếp,
Giun từ góc sâu trong nhà bò ra.
Thầm đọc bài ca hỏi trời,
Trời cao, biết đâu mà hỏi?

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Đối tửu - 對酒 (Trước chén rượu)
  2. Pháo đài - 炮臺 (Pháo đài)
  3. Bất tiến hành - 不進行 (Thuyền không tiến lên được)
  4. Tái thứ nguyên vận - 再次原韻 (Hoạ nguyên vần bài trước)
  5. Sơn cư mạn hứng - 山居漫興 (Ở núi cảm hứng)
  6. Ký hữu (Hồng Sơn sơn nguyệt nhất luân minh) - 寄友(鴻山山月一輪明) (Gửi bạn (Đêm nay ngàn Hống bóng trăng soi))
  7. Đào Hoa dịch đạo trung kỳ 1 - 桃花驛道中其一 (Trên đường đến trạm Đào Hoa kỳ 1)
  8. Lạng Sơn đạo trung - 諒山道中 (Trên đường đi Lạng Sơn)
  9. Ngẫu đề công quán bích kỳ 1 - 偶題公館壁其一 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 1)
  10. Tương Âm dạ - 湘陰夜 (Đêm ở Tương Âm)
  11. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 09 - 蒼梧竹枝歌其九 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 09)
  12. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 06 - 蒼梧竹枝歌其六 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 06)
  13. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 - 別阮大郎其三 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 3)
  14. Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 1 - 柬工部詹事陳其一 (Gửi ông Trần chiêm sự bộ Công kỳ 1)
  15. Nam Quan đạo trung - 南關道中 (Trên đường qua ải Nam Quan)
  16. Tần Cối tượng kỳ 2 - 秦檜像其二 (Tượng Tần Cối kỳ )
  17. Ngoạ bệnh kỳ 1 - 臥病其一 (Nằm bệnh kỳ 1)
  18. Quế Lâm Cù Các Bộ - 桂林瞿閣部 (Ông Cù Các Bộ ở Quế Lâm)
  19. Sơn trung tức sự - 山中即事 (Thuật việc khi ở trong núi)
  20. Khất thực - 乞食 (Xin ăn)
  21. Liễu Hạ Huệ mộ - 柳下惠墓 (Mộ Liễu Hạ Huệ)
  22. Tống Nguyễn Sĩ Hữu nam quy - 送阮士有南歸 (Tống bạn Nguyễn Sĩ về nam)
  23. Vương thị tượng kỳ 1 - 王氏像其一 (Tượng Vương thị kỳ 1)
  24. Thu chí (Tứ thì hảo cảnh vô đa nhật) - 秋至(四時好景無多日) (Thu sang (Bốn mùa cảnh đẹp được bao ngày))
  25. Văn tế Trường Lưu nhị nữ
  26. Vọng Phu thạch - 望夫石 (Đá Vọng Phu)
  27. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 14 - 蒼梧竹枝歌其十四 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 14)
  28. Sơ nguyệt - 初月 (Trăng non)
  29. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 2 - 代作久戍思歸其二 (Làm thay người đi thú lâu năm mong được về kỳ 2)
  30. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 1 - 代作久戍思歸其一 (Làm thay người đi thú lâu năm mong được về kỳ 1)
  31. Thái Bình mại ca giả - 太平賣歌者 (Người hát rong ở Thái Bỉnh)
  32. Thanh minh ngẫu hứng - 清明偶興 (Tiết thanh minh ngẫu hứng)
  33. Vọng Quan Âm miếu - 望觀音廟 (Trông lên miếu Quan Âm)
  34. Tặng nhân - 贈人 (Tặng người)
  35. Nhiếp Khẩu đạo trung - 灄口道中 (Trên đường đi Nhiếp Khẩu)
  36. Tây Hà dịch - 西河驛 (Trạm Tây Hà)
  37. Mạnh Tử từ cổ liễu - 孟子祠古柳 (Cây liễu cổ trước đền thờ Mạnh Tử)
  38. Sở kiến hành - 所見行 (Những điều trông thấy)
  39. Ngẫu đắc - 偶得 (Ngẫu nhiên làm)
  40. Hoàng Mai đạo trung - 黃梅道中 (Trên đường Hoàng Mai)
  41. Giang đầu tản bộ kỳ 1 - 江頭散步其一 (Dạo chơi đầu sông kỳ 1)
  42. Ngộ gia đệ cựu ca cơ - 遇家弟舊歌姬 (Gặp lại người ca cơ cũ của em)
  43. Đăng Nhạc Dương lâu - 登岳陽樓 (Lên lầu Nhạc Dương)
  44. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 03 - 蒼梧竹枝歌其三 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 03)
  45. Tạp thi kỳ 2 - 雜詩其二
  46. Hoàng Mai kiều vãn diểu - 黃梅橋晚眺 (Chiều đứng trên cầu Hoàng Mai ngắm cảnh)
  47. Quảng Tế ký thắng - 廣濟記勝 (Ghi cảnh đẹp đất Quảng Tế)
  48. Bát muộn - 撥悶 (Xua nỗi buồn)
  49. Lý gia trại tảo phát - 李家寨早發 (Buổi sáng từ nhà họ Lý ra đi)
  50. Quỳnh Hải nguyên tiêu - 瓊海元宵 (Rằm tháng riêng ở Quỳnh Hải)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

khoái, quỹ [ kuài , kuì ]

8562, tổng 15 nét, bộ thảo 艸 (+12 nét)

Nghĩa: cái sọt đựng đất

Xem thêm:

bột [ bí , bó ]

8378, tổng 10 nét, bộ thảo 艸 (+7 nét)

Nghĩa: cây mã đề

Xem thêm:

đan, đơn [ dān ]

4E39, tổng 4 nét, bộ chủ 丶 (+3 nét)

Nghĩa: 1. đỏ ; 2. thuốc viên

Quảng Cáo

thái phong