Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 站 - trạm | 站 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: lập (+5 nét) (đứng, thành lập)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 31449

UTF-8: E7AB99

UTF-32: 7AD9

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zaam6

Định nghĩa tiếng Anh: stand up; a stand, station

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: zhàn,zhān

Tiếng Nhật: タン

Tiếng Nhật (Kun): TATSU TATAZUMU UMATSUGI

Tiếng Nhật (On): TAN

Tiếng Hàn (Latinh): CHAM

Quan Thoại: zhàn

Tiếng Việt: trạm

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

平吳大告 BÌNH NGÔ ĐẠI CÁO (Nguyễn Trãi)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情 Tự tình (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

題幀素女 Đề tranh tố nữ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ ]

7B21, tổng 11 nét, bộ trúc 竹 (+5 nét)

Xem thêm:

理說
lí thuyết

Xem thêm:

tục, độc [ xù ]

85DA, tổng 18 nét, bộ thảo 艸 (+15 nét)

Nghĩa: trạch tả (dược)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa nhôm kính tân phú