Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

VỌNG QUAN ÂM MIẾU

望觀音廟

(Trông lên miếu Quan Âm)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
望觀音廟


伊誰絕境構亭臺,
伐盡松枝墜鶴胎。
石穴何年初鑿破,
金身前夜卻飛來。
停雲處處僧眠定,
落日山山猿叫哀。
一炷檀香消慧業,
回頭已隔萬重崖。

Dịch âm:
Vọng Quan Âm miếu


Y thuỳ tuyệt cảnh cấu đình đài,
Phạt tận tùng chi truỵ hạc thai.
Thạch huyệt hà niên sơ tạc phá,
Kim thân tiền dạ khước phi lai.
Đình vân xứ xứ tăng miên định,
Lạc nhật sơn sơn viên khiếu ai.
Nhất chú đàn hương tiêu tuệ nghiệp,
Hồi đầu dĩ cách vạn trùng nhai.

Dịch nghĩa:
Trông lên miếu Quan Âm


Ai người dựng nên đình đài ở chốn tận cùng này?
Chặt hết cành tùng, rớt trứng hạc
Hang đá, năm nào bắt đầu đục phá?
Tượng Phật (mình vàng) mới bay đến đêm qua
Khắp chốn mây ngừng trôi, sư yên giấc
Núi núi bóng chiều rơi, vượn kêu thương
Đốt nén hương đàn để tiêu tan nghiệp chướng do trí tuệ gây ra
Quay đầu lại đã cách núi muôn trùng

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Thương Ngô mộ vũ - 蒼梧暮雨 (Mưa chiều ở Thương Ngô)
  2. Chu phát - 舟發 (Thuyền ra đi)
  3. U cư kỳ 2 - 幽居其二 (Ở nơi u tịch kỳ 2)
  4. Tần Cối tượng kỳ 2 - 秦檜像其二 (Tượng Tần Cối kỳ )
  5. Tái du Tam Điệp sơn - 再踰三疊山 (Vượt lại đèo Ba Dội)
  6. Trường Sa Giả thái phó - 長沙賈太傅 (Giả Thái Phó đất Trường Sa)
  7. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 15 - 蒼梧竹枝歌其十五 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 15)
  8. Ngẫu hứng kỳ 3 - 偶興其三
  9. Long thành cầm giả ca - 龍城琴者歌 (Chuyện người gảy đàn ở Thăng Long)
  10. Mạn hứng kỳ 1 - 漫興其一
  11. Nhiếp Khẩu đạo trung - 灄口道中 (Trên đường đi Nhiếp Khẩu)
  12. Tần Cối tượng kỳ 1 - 秦檜像其一 (Tượng Tần Cối kỳ 1)
  13. Mộng đắc thái liên kỳ 5 - 夢得採蓮其五 (Mộng thấy hái sen kỳ 5)
  14. Sơn Đường dạ bạc - 山塘夜泊 (Đêm đậu thuyền ở Sơn Đường)
  15. Lưu biệt cựu khế Hoàng - 留別舊契黃 (Từ biệt bạn cũ họ Hoàng)
  16. Lạng thành đạo trung - 諒城道中 (Trên đường đi Lạng thành)
  17. Quảng Tế ký thắng - 廣濟記勝 (Ghi cảnh đẹp đất Quảng Tế)
  18. Nhạc Vũ Mục mộ - 岳武穆墓 (Mộ Nhạc Vũ Mục)
  19. Ngẫu đắc - 偶得 (Ngẫu nhiên làm)
  20. Sơ nguyệt - 初月 (Trăng non)
  21. Mạn hứng kỳ 2 - 漫興其二
  22. Quỷ Môn quan - 鬼門關 (Ải Quỷ Môn)
  23. Bất mị - 不寐 (Không ngủ)
  24. Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - 寄友(漠漠塵埃滿太空) (Gửi bạn (Bầu trời mù mịt bụi bay đầy))
  25. Dạ toạ - 夜坐 (Ngồi trong đêm)
  26. Điếu La Thành ca giả - 吊羅城歌者 (Viếng ca nữ đất La Thành)
  27. Nễ giang khẩu hương vọng - 瀰江口鄉望 (Ở cửa sông Ròn nhìn về phía quê)
  28. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 11 - 蒼梧竹枝歌其十一 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 11)
  29. Y nguyên vận ký Thanh Oai Ngô Tứ Nguyên - 依元韻寄青威吳四元 (Hoạ bài gửi ông Ngô Tứ Nguyên ở Thanh Oai)
  30. Trấn Nam Quan - 鎮南關
  31. Chu Lang mộ - 周郎墓 (Mộ Chu Lang)
  32. Kê thị trung từ - 嵇侍中祠 (Đền thờ ông thị trung họ Kê)
  33. Độ Phú Nông giang cảm tác - 渡富農江感作 (Qua sông Phú Nông cảm tác)
  34. Đào Hoa dịch đạo trung kỳ 2 - 桃花驛道中其二 (Trên đường đến trạm Đào Hoa kỳ 2)
  35. Xuân dạ - 春夜 (Đêm xuân)
  36. Mộng đắc thái liên kỳ 4 - 夢得採蓮其四 (Mộng thấy hái sen kỳ 4)
  37. Sơn cư mạn hứng - 山居漫興 (Ở núi cảm hứng)
  38. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 1 - 別阮大郎其一 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 1)
  39. Bát muộn - 撥悶 (Xua nỗi buồn)
  40. Lam giang - 藍江 (Sông Lam)
  41. Từ Châu đê thượng vọng - 徐州堤上望 (Đứng trên đê Từ Châu nhìn ra)
  42. Vọng Phu thạch - 望夫石 (Đá Vọng Phu)
  43. Tam Liệt miếu - 三烈廟 (Miếu ba liệt nữ)
  44. Tương Đàm điếu Tam Lư đại phu kỳ 1 - 湘潭弔三閭大夫其一 (Qua Tương Đàm viếng Tam Lư đại phu kỳ 1)
  45. Thất thập nhị nghi trủng - 七十二疑冢 (Bảy mươi hai ngôi mộ giả)
  46. Thác lời trai phường nón
  47. Đồng Tước đài - 銅雀臺 (Đài Đồng Tước)
  48. Vọng Quan Âm miếu - 望觀音廟 (Trông lên miếu Quan Âm)
  49. Hoàng Sào binh mã - 黃巢兵馬 (Nơi Hoàng Sào đóng binh mã)
  50. Đạo ý - 道意 (Nói ý mình)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

bái, phế [ fèi , pèi ]

80BA, tổng 8 nét, bộ nhục 肉 (+4 nét)

Nghĩa: lá phổi

Quảng Cáo

mì vắt