Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 策 - sách | 策 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: trúc (+6 nét) (tre trúc)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 31574

UTF-8: E7AD96

UTF-32: 7B56

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: caak3

Định nghĩa tiếng Anh: scheme, plan; to whip; urge

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin:

Tiếng Nhật: サク シャク かずとり つえ はかりごと ふだ むち むちうつ

Tiếng Nhật (Kun): MUCHI TSUE KAZUTORI

Tiếng Nhật (On): SAKU

Tiếng Hàn (Latinh): CHAYK

Quan Thoại:

Âm thời Đường: *chrɛk

Tiếng Việt: sách

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭𫯳爫𧆄 Khóc chồng làm thuốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

泣翁府永祥 Khóc ông phủ Vĩnh Tường (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠陽物 Vịnh dương vật (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

lục [ lù ]

7A11, tổng 13 nét, bộ hoà 禾 (+8 nét)

Nghĩa: 1. trồng sau chín trước (lúa thóc) ; 2. chín, được mùa

Xem thêm:

滑涽
hoạt hôn

Xem thêm:

市城
thị thành
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

kính thủ đức